Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Huynh”.
- Huỳnh Văn Nhựt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Niên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1967 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn On Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 58 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1975 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1965 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Ri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1965 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1972 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1967 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 215 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1960 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 19 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1967 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1970 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Thăm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1981 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 34 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1974 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 5 Xem chi tiết →
Còn 631 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nông Huynh Đệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xuân Dương - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
- Lương Tuấn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tam Tường - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 26/5/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 15 - Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Quang Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thái Xuyên - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thạnh Đông - Chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 62.41.ô2. Tỉ lệ 1/50000
- Phạm Văn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Cẩm Giang - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968
- Huỳnh Tấn Lộ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 27 tuổi · An Hải, Bình Châu, Bình Sơn, Quảng Ngãi (anh trai Huỳnh Thông) Hy sinh: 21/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng