Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Huynh”.

  1. Huỳnh Văn Lã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1966 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 51 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn Lầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1964 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 214 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Văn Lẫm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 261 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Văn Lịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 154 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1967 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Văn Mum Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1960 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 60 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 34 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Mần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1969 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1969 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 202 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 43 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Văn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1973 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1962 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 45 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1966 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 21 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 120 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 631 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nông Huynh Đệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xuân Dương - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
  2. Lương Tuấn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tam Tường - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 26/5/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 15 - Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Quang Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thái Xuyên - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thạnh Đông - Chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 62.41.ô2. Tỉ lệ 1/50000
  4. Phạm Văn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Cẩm Giang - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968
  5. Huỳnh Tấn Lộ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 27 tuổi · An Hải, Bình Châu, Bình Sơn, Quảng Ngãi (anh trai Huỳnh Thông) Hy sinh: 21/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 631 người trong các danh sách