Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Huynh”.
- Huỳnh Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1955 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Giác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Gần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1969 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 53 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 142 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1975 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 6 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1968 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 75 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Hổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1987 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1988 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 86 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1967 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 44 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Khéo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1968 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 52 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Kiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 46 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1964 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Liệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Luông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 282 · Hàng 8 Xem chi tiết →
Còn 631 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nông Huynh Đệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xuân Dương - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
- Lương Tuấn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tam Tường - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 26/5/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 15 - Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Quang Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thái Xuyên - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thạnh Đông - Chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 62.41.ô2. Tỉ lệ 1/50000
- Phạm Văn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Cẩm Giang - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968
- Huỳnh Tấn Lộ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 27 tuổi · An Hải, Bình Châu, Bình Sơn, Quảng Ngãi (anh trai Huỳnh Thông) Hy sinh: 21/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng