Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Huynh”.
- Huỳnh Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 48 · Hàng 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Khảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 142 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
- Huỳnh Khắc Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Khắc Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Khẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 94 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
- Huỳnh Kim Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Huỳnh Kim Phách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Lương Hoà, Xã Lương Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 160 · Hàng 3 · Khu III Xem chi tiết →
- Huỳnh Kim Phánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 160 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Huỳnh Kim Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng Đ · Lô 159 · Khu A13 Xem chi tiết →
- Huỳnh Kim Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 45 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Kim Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 45 · Khu AA Xem chi tiết →
- Huỳnh Kim Sai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1961 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng B · Lô 52 · Khu B5 Xem chi tiết →
- Huỳnh Kim Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1970 An táng tại: Giao Hoà, Xã Giao Hòa, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 20 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Kiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 8 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
- Huỳnh Kiên Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Huỳnh Kiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 24 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Kén Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 172 · Lô q · Khu q Xem chi tiết →
- Huỳnh Ký Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1966 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Huỳnh Kỳ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 1.076 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nông Huynh Đệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xuân Dương - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
- Lương Tuấn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tam Tường - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 26/5/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 15 - Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Quang Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thái Xuyên - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thạnh Đông - Chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 62.41.ô2. Tỉ lệ 1/50000
- Phạm Văn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Cẩm Giang - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968
- Huỳnh Tấn Lộ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 27 tuổi · An Hải, Bình Châu, Bình Sơn, Quảng Ngãi (anh trai Huỳnh Thông) Hy sinh: 21/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng