Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Huynh”.
- Huỳnh Hòa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/10/1973 An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
- Huỳnh Hòe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 200 Xem chi tiết →
- Huỳnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 18 Xem chi tiết →
- Huỳnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1964 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 93 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Huỳnh Hùng Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1977 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Hơn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1/1967 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 68 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
- Huỳnh Hải Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1962 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng M · Lô 87 · Khu B7 Xem chi tiết →
- Huỳnh Hổ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Khánh - Thành, Xã Cát Khánh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Hổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 66 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
- Huỳnh Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 29 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
- Huỳnh Hớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1954 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 87 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
- Huỳnh Hữu Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng H · Lô 58 · Khu A5 Xem chi tiết →
- Huỳnh Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1985 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 24 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1985 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 24 · Khu AA Xem chi tiết →
- Huỳnh Hữu Nhựt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng C · Lô 3 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Huỳnh K Tuyết Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 13 · Hàng cột 2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 70 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
- Huỳnh Khu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Huỳnh Khúm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 44 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
Còn 1.076 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nông Huynh Đệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xuân Dương - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
- Lương Tuấn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tam Tường - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 26/5/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 15 - Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Quang Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thái Xuyên - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thạnh Đông - Chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 62.41.ô2. Tỉ lệ 1/50000
- Phạm Văn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Cẩm Giang - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968
- Huỳnh Tấn Lộ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 27 tuổi · An Hải, Bình Châu, Bình Sơn, Quảng Ngãi (anh trai Huỳnh Thông) Hy sinh: 21/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng