Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Huynh”.

  1. Huỳnh Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1986 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 73 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn Bốp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn Bữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1967 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Văn Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 47 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1974 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Văn Chuồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1971 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 264 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Văn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Văn Chơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 48 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Chấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1963 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 59 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Văn Cứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1974 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 133 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1980 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 631 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nông Huynh Đệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xuân Dương - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
  2. Lương Tuấn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tam Tường - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 26/5/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 15 - Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Quang Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thái Xuyên - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thạnh Đông - Chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 62.41.ô2. Tỉ lệ 1/50000
  4. Phạm Văn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Cẩm Giang - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968
  5. Huỳnh Tấn Lộ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 27 tuổi · An Hải, Bình Châu, Bình Sơn, Quảng Ngãi (anh trai Huỳnh Thông) Hy sinh: 21/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 631 người trong các danh sách