Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Huynh”.
- Huỳnh Thâu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/1964 An táng tại: NTLS xã Ân Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Thế Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1978 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thế Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1990 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1968 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Của Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 296 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Sành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1967 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 433 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Huỳnh Tròn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/4/1965 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Trọng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/7/1982 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Huỳnh Tâm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/3/1978 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 34 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Vân Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1973 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 7 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Be Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 7 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 100 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 129 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Bùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1974 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 412 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1972 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 631 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nông Huynh Đệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xuân Dương - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
- Lương Tuấn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tam Tường - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 26/5/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 15 - Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Quang Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thái Xuyên - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thạnh Đông - Chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 62.41.ô2. Tỉ lệ 1/50000
- Phạm Văn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Cẩm Giang - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968
- Huỳnh Tấn Lộ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 27 tuổi · An Hải, Bình Châu, Bình Sơn, Quảng Ngãi (anh trai Huỳnh Thông) Hy sinh: 21/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng