Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Huynh”.
- Huỳnh Y Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1968 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 30 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Huỳnh Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1987 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 114 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
- Huỳnh văn Be Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B 2 Xem chi tiết →
- Huỳnh văn Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1966 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A 1 Xem chi tiết →
- Huỳnh văn Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1988 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 37 · Hàng 1 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh văn Bé Hai Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 15/1/1985 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Huỳnh văn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 28 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Huỳnh văn Búp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1965 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô Ô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh văn Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1966 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 6 · Khu A 2 Xem chi tiết →
- Huỳnh văn Can Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1943 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 6 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh văn Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1968 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Huỳnh văn Chiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1965 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 1 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh văn Chuẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 6 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh văn Chuộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 11 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh văn Chơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1950 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 14 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1973 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 5 · Lô Ô 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh văn Của Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1962 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Huỳnh văn Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 3 · Khu B 3 Xem chi tiết →
- Huỳnh văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 3 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1963 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 2 · Lô Ô 2 · Khu a Xem chi tiết →
Còn 1.076 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nông Huynh Đệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xuân Dương - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
- Lương Tuấn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tam Tường - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 26/5/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 15 - Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Quang Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thái Xuyên - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thạnh Đông - Chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 62.41.ô2. Tỉ lệ 1/50000
- Phạm Văn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Cẩm Giang - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968
- Huỳnh Tấn Lộ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 27 tuổi · An Hải, Bình Châu, Bình Sơn, Quảng Ngãi (anh trai Huỳnh Thông) Hy sinh: 21/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng