Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Huynh”.

  1. Huỳnh Lưỡng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/3/1966 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Lại Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Mười Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 12/7/1982 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1988 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 57 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Ngọc Thảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1975 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Ngọc Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 22 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Nhiệt Liệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Phong Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1958 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Phước Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1947 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Quang Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1972 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 33 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1985 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Quốc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Quốc Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1985 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Sung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Sung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Sĩ Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 23 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Thanh Búp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 22 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Thu Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Thành Tựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1963 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 631 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nông Huynh Đệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xuân Dương - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
  2. Lương Tuấn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tam Tường - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 26/5/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 15 - Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Quang Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thái Xuyên - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thạnh Đông - Chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 62.41.ô2. Tỉ lệ 1/50000
  4. Phạm Văn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Cẩm Giang - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968
  5. Huỳnh Tấn Lộ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 27 tuổi · An Hải, Bình Châu, Bình Sơn, Quảng Ngãi (anh trai Huỳnh Thông) Hy sinh: 21/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 631 người trong các danh sách