Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Huỳnh”.
- Huỳnh Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 3 · Lô 12 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Mìn Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 6/3/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d6 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Mót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1952 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d15 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Nghe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Nghỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 9 · Lô 5 · Khu b1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Ngọc Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 2/2/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Ninh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 28/1/1975 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Nỉ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/7/1966 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 2 · Lô 4 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Nửa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng I14 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Phòng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/1/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c15 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1967 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f5 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Phượng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 23/2/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f18 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng I1 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Sai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng A21 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1965 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Sù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng H4 · Lô 6 Xem chi tiết →
Còn 631 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nông Huynh Đệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xuân Dương - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
- Lương Tuấn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tam Tường - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 26/5/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 15 - Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Quang Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thái Xuyên - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thạnh Đông - Chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 62.41.ô2. Tỉ lệ 1/50000
- Phạm Văn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Cẩm Giang - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968
- Huỳnh Tấn Lộ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 27 tuổi · An Hải, Bình Châu, Bình Sơn, Quảng Ngãi (anh trai Huỳnh Thông) Hy sinh: 21/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng