Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Huỳnh”.
- Huỳnh Bá Thạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng I2 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Huỳnh Hoàng Anh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 30/6/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b23 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Huỳnh Hồng Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a7 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Huỳnh Hữu Ngưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Kim Sơn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 18/12/1951 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d14 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Huỳnh Minh Hải Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 13/1/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a5 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Minh Tiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e10 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a29 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1963 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/9/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h32 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Phú Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 27/4/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b14 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Thanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d7 Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Thuận Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/1/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b13 Xem chi tiết →
- Huỳnh Ni Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT QUẾ SƠN QUẢNG NAM Xem chi tiết →
- Huỳnh Quốc Tùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/9/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c24 Xem chi tiết →
- Huỳnh Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng H23 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Sau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1970 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng k11 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thanh Hải Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 2/3/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f1 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e6 · Lô 5 Xem chi tiết →
Còn 631 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nông Huynh Đệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xuân Dương - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
- Lương Tuấn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tam Tường - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 26/5/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 15 - Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Quang Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thái Xuyên - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thạnh Đông - Chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 62.41.ô2. Tỉ lệ 1/50000
- Phạm Văn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Cẩm Giang - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968
- Huỳnh Tấn Lộ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 27 tuổi · An Hải, Bình Châu, Bình Sơn, Quảng Ngãi (anh trai Huỳnh Thông) Hy sinh: 21/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng