Tìm thấy 35 hồ sơ cho “Hoàng Văn Toan”.

  1. Hoàng Văn Toản Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Toan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1984 An táng tại: Nghĩa Trang Thị Trấn Bát Xát, Thị Trấn Bát Xát, Huyện Bát Xát, Lào Cai Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M21 · Hàng H8 · Lô L1 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hoàng văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vĩnh lộc, Thị trấn Vĩnh Lộc, Huyện Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Số mộ 43 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Toan Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/5/1972 Quê quán: Nam Tiên - Phú Yên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Toàn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/04/1978 Quê quán: Xuân Cẩm - Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Toán Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/7/1972 Quê quán: Bắc hải - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Toán Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/1/1971 Quê quán: Thạch Vinh - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Toản Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/03/1978 Quê quán: Thôn lược - Kim đơn - Lục Ngạn - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Toản Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Số 994 - Lê Lợi - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Toán Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 6/1952 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xuân Hoà - Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Toản Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/12/1971 Quê quán: Liêm Sơn - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Toàn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/9/1972 Quê quán: Số 224 Lê Lợi - Hưng Yên - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1970 Quê quán: Quảng Bình - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: D 13 - E 429 - F 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Toan E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1950 · Phương Tòng, Hùng An, Kim Động, Hải Hưng Hy sinh: 24/03/1969 Mai táng ban đầu: (04400-84500) Đắk Tô 1/50000