Hoàng Văn Toan

Năm sinh1950
Quê quánPhương Tòng- Hùng An- Kim Động- Hải Hưng
Ngày hy sinh 24/03/1969
Nơi hy sinh467, bắc Kon Tum
Vị trí mộ (04400-84500) Đắk Tô 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034988]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Toan, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=24/03/1969, Quê quán=Phương Tòng- Hùng An- Kim Động- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=467, bắc Kon Tum, Vị trí mộ=(04400-84500) Đắk Tô 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15411 (số thứ tự 1034988).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Toan” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Toan” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 24/03/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Chu Văn Chung sinh 1944 · Yên Minh- Phú Lương
  2. Trần Thanh Chúc sinh 1945 · Liên Minh- Võ Nhai
  3. Trần Quang Hiển sinh 1950 · Mỹ Thuận- ngoại thành Nam Định
  4. Hoàng Văn Thiện sinh 1947 · Đức Long- Hòa An- Cao Bằng
  5. Phạm Văn Linh sinh 1947 · Ngọc Khê- Ngọc Lạc- Thanh Hóa
  6. Hà Văn Mùi sinh 1944 · Đồng Lương- Long Chánh- Thanh Hóa
  7. Nguyễn Xuân Quí sinh 1944 · Hồng Thủy- Sơn Phố- Hương Sơn
  8. Trần Xuôi sinh 1927 · Quy Thiện- Phổ Khánh- Đức Phổ- Quảng Ngãi
  9. Nguyễn Chí Chung sinh 1940 · Nại Yên- Hoài Đức- Hà Tây
  10. Nguyễn Thanh Thẩm sinh 1949 · Phù Huy- Long Xuyên- Phúc Thọ- Hà Tây
  11. Phạm Quang Nhượng sinh 1943 · Thôn Đào- An Lâm- Nam Sách- Hải Hưng
  12. Vũ Đình Nhẫn sinh 1944 · Tây Hồ- Thọ Xuân- Thanh Hóa