Trần Quang Hiển
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Mỹ Thuận- ngoại thành Nam Định |
| Ngày hy sinh | 24/03/1969 |
| Nơi hy sinh | Tây Nam Buôn Mê Thuột |
| Vị trí mộ | nghĩa trang d Tây Nam Ban mê Thuột |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1032432]: Lietsi {Họ tên=Trần Quang Hiển, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=24/03/1969, Quê quán=Mỹ Thuận- ngoại thành Nam Định, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tây Nam Buôn Mê Thuột, Vị trí mộ=nghĩa trang d Tây Nam Ban mê Thuột}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12855 (số thứ tự 1032432).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Quang Hiển” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Quang Hiển” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
12 người cùng hy sinh ngày 24/03/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Chu Văn Chung sinh 1944 · Yên Minh- Phú Lương
- Trần Thanh Chúc sinh 1945 · Liên Minh- Võ Nhai
- Hoàng Văn Thiện sinh 1947 · Đức Long- Hòa An- Cao Bằng
- Phạm Văn Linh sinh 1947 · Ngọc Khê- Ngọc Lạc- Thanh Hóa
- Hà Văn Mùi sinh 1944 · Đồng Lương- Long Chánh- Thanh Hóa
- Nguyễn Xuân Quí sinh 1944 · Hồng Thủy- Sơn Phố- Hương Sơn
- Trần Xuôi sinh 1927 · Quy Thiện- Phổ Khánh- Đức Phổ- Quảng Ngãi
- Nguyễn Chí Chung sinh 1940 · Nại Yên- Hoài Đức- Hà Tây
- Nguyễn Thanh Thẩm sinh 1949 · Phù Huy- Long Xuyên- Phúc Thọ- Hà Tây
- Hoàng Văn Toan sinh 1950 · Phương Tòng- Hùng An- Kim Động- Hải Hưng
- Phạm Quang Nhượng sinh 1943 · Thôn Đào- An Lâm- Nam Sách- Hải Hưng
- Vũ Đình Nhẫn sinh 1944 · Tây Hồ- Thọ Xuân- Thanh Hóa