Tìm thấy 35 hồ sơ cho “Hoàng Văn Toan”.

  1. Hoàng Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Toan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Toàn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 87 · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Toán Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/1/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Hàng I · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Toản Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/12/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 111 · Hàng C · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Toản Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 74 · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Toan Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/5/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 46 · Khu A1 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 14 · Lô 8 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Toán Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: NTLS thôn Xuân Hoà, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 77 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Toán Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 112 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Toàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Toàn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 158 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 184 · Khu 7 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Toán Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 87 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 77 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Toán Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Toan E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1950 · Phương Tòng, Hùng An, Kim Động, Hải Hưng Hy sinh: 24/03/1969 Mai táng ban đầu: (04400-84500) Đắk Tô 1/50000