Tìm thấy 24 hồ sơ cho “Hà Văn Thăng”.

  1. Hà Văn Thang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 897 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  2. Hà Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Hà Văn Thắng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/1975 An táng tại: Krông Ana, Huyện Krông A Na, Đắk Lắk Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Hà văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Hà Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1979 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 37 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Hà văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1964 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 35 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  7. Hà văn Thắng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 235 Xem chi tiết →
  8. Hà Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Hà Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 18 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Hà Văn Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 58 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Hạ Văn Thang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1965 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 236 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Hà Văn Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 913 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Hà Văn Thẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 342 · Khu 7 Xem chi tiết →
  14. Hà Văn Tháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 8 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Hà Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 5 · Hàng H3 · Lô Ô9 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Hà Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 9 · Hàng H6 · Lô Ô12 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Hà Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Hàng 16 Xem chi tiết →
  18. Hà Văn Thắng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 16 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Hà Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bắc bình, Xã Bắc Bình, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Hà Văn Thăng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/11/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 18 · Hàng 2 · Khu M Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Văn Thăng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1937 · Văn Minh, Na Rì Hy sinh: 27/11/1968 Mai táng ban đầu: Làng Rít B6 huyện 4 Gia Lai
  2. Hà Văn Thăng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1937 · Văn Minh, Na Rì Hy sinh: 27/11/1968 Mai táng ban đầu: Làng Rít B6 huyện 4 Gia Lai