Hà Văn Thắng

Ngày hy sinh 1979
Nơi hy sinhT.Bến Tre

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1015588]: Lietsi {Họ tên=Hà Văn Thắng, Năm sinh=, Ngày hy sinh=1979, Quê quán=, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=T.Bến Tre, Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7975 (số thứ tự 1015588).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Văn Thắng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Văn Thắng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

28 người cùng hy sinh ngày 1979

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Đình Đức sinh 1958
  2. Hoàng Tĩnh Lưu
  3. Mai Xuân Niên sinh 1960 · Hương Khê, Hà Tĩnh
  4. Vương Đông Viễn
  5. Bùi Văn Tùng
  6. Lưu Đức Thu Đông Kỳ, Yên Khê, Hà Bắc
  7. Nguyễn Văn Tám Văn Cười, Sông Lô, Vĩnh Phú
  8. Nguyễn Văn Chỉ Lâm Ngọ, Văn Mỹ, HH
  9. Nguyễn Thanh Chương Như Huỳnh, Văn Ký, HH
  10. Trịnh Văn Đức Đài Đông, Văn Mỹ, HH
  11. Nguyễn Văn Sức sinh 1958
  12. Nguyễn Tuấn Kiệt sinh 1955 · Q.6
  13. Phạm Văn Cầu
  14. Nguyễn Văn Viễn sinh 1958
  15. Đào Văn Hòa
  16. Phạm Ngọc Huy Kiên Giang
  17. Đỗ Văn Hợp Phù Tiến
  18. Đoàn Như Long Hải Hưng
  19. Dư Văn Hoàng
  20. Lê Văn Lợi
  21. Nguyễn Đức Thạc
  22. Trần Văn Ân sinh 1959
  23. Trần Văn Bồi sinh 1961
  24. Phạm Văn An sinh 1959
  25. Bùi Mạnh Tại sinh 1952
  26. Nguyễn Như Tuấn sinh 1952
  27. Nguyễn Văn Thành
  28. Hoàng Hồng