Tìm thấy 161 hồ sơ cho “Dương Văn Trách”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 21/4/1972 Quê quán: Thanh Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Bùi Duy Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1972 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Dương Ngọc Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Dương Thị Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Dương Nức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1970 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1968 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Từ Văn Dét Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/2/1974 Quê quán: Trạch Lâm - Ba trê - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Từ Văn Dét Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/2/1974 Quê quán: Trạch Lâm - Ba trê - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: Đồng Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Dương Văn Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng phú, Xã Quảng Phú, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng long, Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Quảng tân, Xã Quảng Tân, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Phạm văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1970 An táng tại: xã Quảng thọ, Xã Quảng Thọ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Trạch Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 7/4/1967 Quê quán: Xuân Thượng - Xuân Trường - Nam Định Đơn vị: Tiểu đoàn 5 - Binh trạm 2 - Đoàn 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1981 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Hải - Quảng Trị Đơn vị: D624 - E690 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Duy Khương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/7/1980 Quê quán: Văn Hoá - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: E689 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Khánh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/6/1982 Quê quán: Quảng Phương - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: D2 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Dương Văn Bằng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Di Trạch, Xã Kim Chung, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Dư Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/9/1979 Quê quán: Trung Hoà - Quảng Trạch - QUảng Bình Đơn vị: C6 - D2 - E751 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Dư Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/9/1979 Quê quán: Trung Hoà - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: C6 - D2 - E751 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Văn Trách Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hạ Lạt - Tiên Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Hy sinh: 24/11/1966 Mai táng ban đầu: Khu 5 - Gia Lai