Tìm thấy 161 hồ sơ cho “Dương Văn Trách”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Dương Văn Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Tân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Dương Văn Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1968 An táng tại: xã Tân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Dương Văn Khéo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: xã Tân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Dương Văn Lãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Dương Văn Lư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Dương Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Dương Văn Lảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 406 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Dương Văn Lảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 338 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Dương Văn Lật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1968 An táng tại: xã Tân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Dương Văn Nỡ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: xã Tân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Dương Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 397 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Dương Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1967 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 23 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Dương Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1981 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 460 · Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Dương Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Dương Văn Ve Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 141 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Dương Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Dương Văn Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Dương Văn Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Dương Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 339 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: xã Phù hoá, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Văn Trách Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hạ Lạt - Tiên Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Hy sinh: 24/11/1966 Mai táng ban đầu: Khu 5 - Gia Lai