Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Bùi Kim Tứ”.

  1. Bùi Kim Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1984 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Bùi Kim Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Bùi Kim Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  4. Bùi Kim Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1972 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Bùi Kim Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Bùi kim Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1947 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 59 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Bùi Kim Tuyền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1168 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Bùi Kim Tuyền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Đông Long - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Kim Tứ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Thành Minh, Thạch Thành, Thanh Hóa Hy sinh: 30/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)03
  2. Bùi Kim Tứ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1944 · Thành Minh, Thạch Thành, Thanh Hóa Hy sinh: 30/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)03