Bùi Kim Tứ

Năm sinh1944
Quê quánThành Minh- Thạch Thành- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 30/04/1971
Nơi hy sinhLàng Dã về làng Kép
Vị trí mộ (10-72)03

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037489]: Lietsi {Họ tên=Bùi Kim Tứ, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=30/04/1971, Quê quán=Thành Minh- Thạch Thành- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng Dã về làng Kép, Vị trí mộ=(10-72)03}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17912 (số thứ tự 1037489).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Kim Tứ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Kim Tứ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 30/04/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Gia Thị sinh 1948 · Nguyên Phú- Bạch Thông
  2. Trần Văn Nhu sinh 1941 · Trực Tuấn- Trực Ninh- Nam Hà
  3. Triệu Đức Thịnh sinh 1932 · Lê Trung- Hòa An- Cao Bằng
  4. Nông Văn Kim sinh 1949 · Lăng Hiếu- Trùng Khánh- Cao Bằng
  5. Nguyễn Văn Luật sinh 1945 · Hồng Phong- Yên Dũng- Hà Bắc
  6. Nguyễn Văn Phín sinh 1951 · Tiên Hội- An tiến- An Lão- Hải Phòng
  7. Nguyễn Đức Diên Đông Minh- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
  8. Trịnh Văn Giảng sinh 1945 · Yên Thịnh- Yên Định- Thanh Hóa
  9. Nguyễn Xuân Nhiễn sinh 1950 · Thăng Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa
  10. Lý Trần Đại sinh 1952 · Dậu Dương- Tam Nông- Vĩnh Phú
  11. Vũ Anh Tuấn sinh 1944 · Ninh Giang- Gia Khánh- Ninh Bình
  12. Trần Văn Phê sinh 1950 · An Hiệp- Tứ Cường- Thanh Miện- Hải Hưng