Nguyễn Văn Phín
| Năm sinh | 1951 |
|---|---|
| Quê quán | Tiên Hội- An tiến- An Lão- Hải Phòng |
| Ngày hy sinh | 30/04/1971 |
| Nơi hy sinh | Plei Kần, Kon Tum |
| Vị trí mộ | (17-88)09 quận Đắk Tô 1/50000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1037238]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Phín, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=30/04/1971, Quê quán=Tiên Hội- An tiến- An Lão- Hải Phòng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Plei Kần, Kon Tum, Vị trí mộ=(17-88)09 quận Đắk Tô 1/50000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17661 (số thứ tự 1037238).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Phín” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Phín” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
12 người cùng hy sinh ngày 30/04/1971
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đinh Gia Thị sinh 1948 · Nguyên Phú- Bạch Thông
- Trần Văn Nhu sinh 1941 · Trực Tuấn- Trực Ninh- Nam Hà
- Triệu Đức Thịnh sinh 1932 · Lê Trung- Hòa An- Cao Bằng
- Nông Văn Kim sinh 1949 · Lăng Hiếu- Trùng Khánh- Cao Bằng
- Nguyễn Văn Luật sinh 1945 · Hồng Phong- Yên Dũng- Hà Bắc
- Nguyễn Đức Diên Đông Minh- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
- Trịnh Văn Giảng sinh 1945 · Yên Thịnh- Yên Định- Thanh Hóa
- Bùi Kim Tứ sinh 1944 · Thành Minh- Thạch Thành- Thanh Hóa
- Nguyễn Xuân Nhiễn sinh 1950 · Thăng Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa
- Lý Trần Đại sinh 1952 · Dậu Dương- Tam Nông- Vĩnh Phú
- Vũ Anh Tuấn sinh 1944 · Ninh Giang- Gia Khánh- Ninh Bình
- Trần Văn Phê sinh 1950 · An Hiệp- Tứ Cường- Thanh Miện- Hải Hưng