Trần Văn Phê

Năm sinh1950
Quê quánAn Hiệp- Tứ Cường- Thanh Miện- Hải Hưng
Ngày hy sinh 30/04/1971
Nơi hy sinhNgọc Bơ Biêng, Kon Tum
Vị trí mộ (15-99)09 Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1050448]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Phê, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=30/04/1971, Quê quán=An Hiệp- Tứ Cường- Thanh Miện- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngọc Bơ Biêng, Kon Tum, Vị trí mộ=(15-99)09 Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30871 (số thứ tự 1050448).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Phê” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Phê” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 30/04/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Gia Thị sinh 1948 · Nguyên Phú- Bạch Thông
  2. Trần Văn Nhu sinh 1941 · Trực Tuấn- Trực Ninh- Nam Hà
  3. Triệu Đức Thịnh sinh 1932 · Lê Trung- Hòa An- Cao Bằng
  4. Nông Văn Kim sinh 1949 · Lăng Hiếu- Trùng Khánh- Cao Bằng
  5. Nguyễn Văn Luật sinh 1945 · Hồng Phong- Yên Dũng- Hà Bắc
  6. Nguyễn Văn Phín sinh 1951 · Tiên Hội- An tiến- An Lão- Hải Phòng
  7. Nguyễn Đức Diên Đông Minh- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
  8. Trịnh Văn Giảng sinh 1945 · Yên Thịnh- Yên Định- Thanh Hóa
  9. Bùi Kim Tứ sinh 1944 · Thành Minh- Thạch Thành- Thanh Hóa
  10. Nguyễn Xuân Nhiễn sinh 1950 · Thăng Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa
  11. Lý Trần Đại sinh 1952 · Dậu Dương- Tam Nông- Vĩnh Phú
  12. Vũ Anh Tuấn sinh 1944 · Ninh Giang- Gia Khánh- Ninh Bình