Tìm thấy 50 hồ sơ cho “Đinh Tai”.
- Đỗ Đình Tại Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/08/1978 Quê quán: An Khê - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Đình Tài Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/9/1972 Quê quán: Kim Sơn - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tài Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 1/8/1986 Quê quán: Khánh Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Tài Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 03/05/1978 Quê quán: Sơn Phú - Hương Sơn - Nghệ An Đơn vị: C8D2E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đính Tại Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vân Thành - Bạch Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đính Tại Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/3/1970 Quê quán: Vân Thành - Bạch Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Tại Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 4/4/1953 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Quách Đình Tài Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Hợp Thanh - Kim Bôi - Hà Tây Đơn vị: C11 D6 E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Tại Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 13/3/1947 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Lê Hồng Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Tài Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/5/1976 Quê quán: Yên Hải - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: B41 - C100 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
Còn 21 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đình Tại 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1949 · Xóm 5, Văn Bán, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Hy sinh: 26/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)05 Kon Tum 1/50000
- Đỗ Đình Tái D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1940 · Nam Bằng, Thiệu Hợp, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 04/11/1973 Mai táng ban đầu: (60-02)07 Bảo Đức Hàng 9; Ô 2; Số 153; Khối 0
- Đỗ Đình Tái D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1940 · Nam Bằng, Thiệu Hợp, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 04/11/1973 Mai táng ban đầu: (60-02)07 Bảo Đức Hàng 9; Ô 2; Số 153; Khối 0
- Đỗ Đình Tại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 14/08/1978
- Trần Đình Tài Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Sơn Phú - Hương Sơn - Nghệ An Hy sinh: 3/5/1978 3310