Tìm thấy 50 hồ sơ cho “Đinh Tai”.

  1. Đình Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Krông Nô, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Đinh Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1965 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 494 · Hàng 17 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Đinh Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1974 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 29 · Hàng 3 · Khu a Xem chi tiết →
  4. Đinh Tài Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  5. Hoàng Đình Tải Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/3/1981 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Đình Tài Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/11/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 20 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn đình Tại Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xuân Trúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Lê Đình Tái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1968 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 64 · Hàng 3 · Lô 11 Xem chi tiết →
  10. Doãn Đình Tài Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  11. Khúc Đình Tại Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 24/4/1954 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Đồ Đình Tải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Dương Đình Tài Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/9/1972 Quê quán: Kim Sơn- Gia Lâm- Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 88 Xem chi tiết →
  14. Hà Đình Tái Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Xã Yên Khánh, Xã Yên Khánh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 58 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Tài Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/5/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42128 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1982 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 3 · Lô 21 Xem chi tiết →
  17. Phạm Đình Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 50 Xem chi tiết →
  18. Trần Đình Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1951 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 11 · Lô B Xem chi tiết →
  19. Trần Đình Tài Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/5/1978 Quê quán: Sơn Phú - Hương Sơn - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3310 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Đình Tại Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/08/1978 Quê quán: An Khê - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3313 Xem chi tiết →

Còn 21 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Tại 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1949 · Xóm 5, Văn Bán, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Hy sinh: 26/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)05 Kon Tum 1/50000
  2. Đỗ Đình Tái D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1940 · Nam Bằng, Thiệu Hợp, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 04/11/1973 Mai táng ban đầu: (60-02)07 Bảo Đức Hàng 9; Ô 2; Số 153; Khối 0
  3. Đỗ Đình Tái D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1940 · Nam Bằng, Thiệu Hợp, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 04/11/1973 Mai táng ban đầu: (60-02)07 Bảo Đức Hàng 9; Ô 2; Số 153; Khối 0
  4. Đỗ Đình Tại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 14/08/1978
  5. Trần Đình Tài Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Sơn Phú - Hương Sơn - Nghệ An Hy sinh: 3/5/1978 3310
→ Xem cả 21 người trong các danh sách