Tìm thấy 31 hồ sơ cho “Đinh Bé”.

  1. Đinh Bênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Long Sơn, Xã Long Sơn, Huyện Minh Long, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  2. Lê Đình Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 37 · Lô 9 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Bé Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 26/6/1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Bến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/12/1968 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Đinh Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 20 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Dương Đình Bể Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 19 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Bệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1966 An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Đình Bê Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 09/08/1969 Quê quán: Tứ Kỳ, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Dương Đình Bể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1969 Quê quán: Xuân phượng - Phú thành - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Bền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/01/1975 Quê quán: Hồng Du - Ninh Giang - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Đỗ Đình Bè Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Ninh Vân - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Bé Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Huyện 7- Gia Lai Hy sinh: 11/10/1968 Khu 10, Gia Lai
  2. Doãn Đình Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Vân Nam- Phúc Thọ- Hy sinh: 5/5/1968