Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Đỗ Quang Minh”.

  1. Đỗ Quang Minh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/11/1968 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 74 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Xã Hải Chính, Xã Hải Chính, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 24 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 15 · Hàng 15 · Khu G2 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1968 Quê quán: Kim Lương - Kim Thanh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Đỗ Quang Minh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 22/5/1969 Quê quán: Liên Khê - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Quang Minh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 21/3/1966
  2. Đỗ Quang Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tiên Sơn- Quế Võ- Hy sinh: 29/11/1968
  3. Đỗ Quang Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hiệp Hòa- Kinh Môn- Hy sinh: 15/3/1969