Tìm thấy 258 hồ sơ cho “Đốc”.
- Trần Đình Đốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trần Độc Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 9/1961 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
- Trần Độc Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng G · Lô 72 · Khu A6 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Đọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 76 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Đọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1970 An táng tại: Trấn Dương, Xã Trấn Dương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô Hai Xem chi tiết →
- Vũ Văn Đọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1974 An táng tại: Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đinh Văn Đốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 4 · Lô 52 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Độc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Lạc, Xã Hồng Lạc, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Dọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1962 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 22 · Hàng 4 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Đốc Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 29 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Độc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 89 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Dốc Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 11/7/1951 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đồng Văn Đọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng lạc, Xã Cộng Lạc, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Đốc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 71 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Dọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1968 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 1 · Lô 29 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đốc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 52 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Cao Xuân Đốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1671 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Hoàng Công Đốc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 30 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đốc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Đốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Quế, Xã Hải Quế, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 122 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 71 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đinh Văn Đốc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Vạn Xuân - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Mai Xuân Đốc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Vân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Vũ Anh Đốc Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1944 · Đông Quan Nội, Quang Trung, Kinh Môn, Hải Hưng Hy sinh: 22/03/1975 Mai táng ban đầu: (03-84)08 09 mộ 10 1/50000 Hàng 7; Ô 2; Số 8; Khối 0
- Lê Gia Đốc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Quảng Trạch - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 5/12/1969 Mai táng ban đầu: Đông bắc làng Huỳnh, h4 - Gia Lai
- Nguyễn Văn Độc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Van Thái - Vạn Thắng - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 13/02/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 73.20.04 Mộ số 1 Bản đồ UTM 1/50.000 PLay Mơ Rông