Tìm thấy 258 hồ sơ cho “Đốc”.
- Nguyễn Văn Dốc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/1/1968 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: K400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Công Độc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/07/1972 Quê quán: Cẩm Bình - Cẩm Thuỷ - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Dọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1968 Quê quán: Cổ An - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Năng Dốc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/1/1970 Quê quán: Thọ Nguyên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Độc Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 11/5/1947 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Đốc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/3/1968 Quê quán: Quang Hưng - Phủ Cừ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Công Độc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1972 Quê quán: Cẩm Bình - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Độc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/11/1972 Quê quán: Hồng Phong - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Đọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1972 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Phúc Dốc Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 6/1948 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dốc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Tiến Thắng - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đốc Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 24/12/1948 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đôi Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Công Đốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Trực Nội - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D1 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1972 Quê quán: Giao Lâm - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đớc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1973 Quê quán: Hải Nhân – Tĩnh Gia, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- TRẦN QUANG ĐỐC Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/8/1950 Quê quán: Ninh Phú - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Tiểu đội trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Đôc Mạnh Y Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/6/1968 Quê quán: Kháng Công - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Anh Đốc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/11/1981 Quê quán: Nam Vân - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C14 - D416 - E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 71 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đinh Văn Đốc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Vạn Xuân - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Mai Xuân Đốc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Vân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Vũ Anh Đốc Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1944 · Đông Quan Nội, Quang Trung, Kinh Môn, Hải Hưng Hy sinh: 22/03/1975 Mai táng ban đầu: (03-84)08 09 mộ 10 1/50000 Hàng 7; Ô 2; Số 8; Khối 0
- Lê Gia Đốc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Quảng Trạch - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 5/12/1969 Mai táng ban đầu: Đông bắc làng Huỳnh, h4 - Gia Lai
- Nguyễn Văn Độc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Van Thái - Vạn Thắng - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 13/02/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 73.20.04 Mộ số 1 Bản đồ UTM 1/50.000 PLay Mơ Rông