Tìm thấy 258 hồ sơ cho “Đốc”.

  1. Nguyễn Văn Dốc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Độc Lởp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1986 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  3. Đôc Khắc Tùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Hoàng Cao Đốc Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 28/4/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Văn Đốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1949 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 40 · Hàng 3P Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Đốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Đốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1974 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Võ Văn Dốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  9. Đặng Dốc Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 17/1/1961 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Xem chi tiết →
  10. Cao Duy Dốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thượng trưng, Xã Thượng Trưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Hoàng Đốc Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Sơn đông, Xã Sơn Đông, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Đốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quan hoá, Xã Hồi Xuân, Huyện Quan Hóa, Thanh Hóa Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Đốc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H5 · Lô LM5 · Khu KM Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Dốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Triệu đề, Xã Triệu Đề, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Trịnh Văn Đốc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Thị Trấn Bát Xát, Thị Trấn Bát Xát, Huyện Bát Xát, Lào Cai Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Trịnh Văn Độc Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  17. Đặng Hữu Đốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân cương, Xã Tân Cương, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Đọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Lý nhân, Xã Lý Nhân, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Đốc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 113 · Lô 6 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Huy Đốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 45 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 71 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Văn Đốc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Vạn Xuân - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Mai Xuân Đốc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Vân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Vũ Anh Đốc Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1944 · Đông Quan Nội, Quang Trung, Kinh Môn, Hải Hưng Hy sinh: 22/03/1975 Mai táng ban đầu: (03-84)08 09 mộ 10 1/50000 Hàng 7; Ô 2; Số 8; Khối 0
  4. Lê Gia Đốc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Quảng Trạch - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 5/12/1969 Mai táng ban đầu: Đông bắc làng Huỳnh, h4 - Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Độc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Van Thái - Vạn Thắng - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 13/02/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 73.20.04 Mộ số 1 Bản đồ UTM 1/50.000 PLay Mơ Rông
→ Xem cả 71 người trong các danh sách