Tìm thấy 258 hồ sơ cho “Đốc”.

  1. Nguyễn Đình Dớc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô 2a Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Độc Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1966 An táng tại: NTLS Xã Phổ Nhơn, Xã Phổ Nhơn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Dốc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Đốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu d Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Đốc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Trương Văn Đớch Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô A1 Xem chi tiết →
  7. Trần Hữu Đốc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Xã Lộc Hoà, Xã Lộc Hoà, Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Đốc Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 78 Xem chi tiết →
  9. Trần văn Dóc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 26 · Hàng B Xem chi tiết →
  10. Tăng Văn Đốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 937 Xem chi tiết →
  11. Võ Đốc Tịnh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 15/11/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Độc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 5 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn Dọc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Lũng Vân, Huyện Tân Lạc, Hoà Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Dốc Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 3/7/1972 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 24 · Hàng 12 · Lô A Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Đọc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 102 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Lê Độc Lập Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 1B · Khu Khu C Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Giám Đốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Đốc Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hà Hồi, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Độc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Sài Sơn, Xã Sài Sơn, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thành Đốc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Bình, Xã Hòa Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 71 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Văn Đốc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Vạn Xuân - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Mai Xuân Đốc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Vân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Vũ Anh Đốc Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1944 · Đông Quan Nội, Quang Trung, Kinh Môn, Hải Hưng Hy sinh: 22/03/1975 Mai táng ban đầu: (03-84)08 09 mộ 10 1/50000 Hàng 7; Ô 2; Số 8; Khối 0
  4. Lê Gia Đốc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Quảng Trạch - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 5/12/1969 Mai táng ban đầu: Đông bắc làng Huỳnh, h4 - Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Độc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Van Thái - Vạn Thắng - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 13/02/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 73.20.04 Mộ số 1 Bản đồ UTM 1/50.000 PLay Mơ Rông
→ Xem cả 71 người trong các danh sách