Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Xã Quế Long, Quảng Nam

Huyện Núi Thành, Quảng Nam

934 liệt sĩ an táng tại đây · trang 7/10

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hồ Tam Hy sinh 1967
  2. Hồ Thị Chuyên Hy sinh 1970
  3. Hồ Thị Hưu Hy sinh 1970
  4. Hồ Trọng Tề Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Hồ Văn Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Hồ Văn Nuôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. KHIẾU ĐĂNG NINH 1952 – 1974 · TRỰC MỸ - YẾN CƯỜNG - Ý YÊN - NAM ĐỊNH
  8. Khúc Quang Sử Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Kiểu Quốc Mậu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. LÊ GIA LỢI 1947 – 1969 · HÀ TÂY
  11. Lê Bang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Lê Chổi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Lê Duy Tích Hy sinh 1972
  14. Lê Gia Lộc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Lê Khuê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Lê Lân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Lê Ngọc Phiên Hy sinh 1969
  18. Lê Ngọc Thuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Lê Nho Dương Hy sinh 1965
  20. Lê Nhẻ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Lê Non Hy sinh 1967
  22. Lê Phước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Lê Phận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Lê Quang Thiệu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Lê Quốc Huy QUẢNG BÌNH
  26. Lê Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Lê Thị Mai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Lê Thị Phòng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Lê Trọng Thỉ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Lê Tú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Lê Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Lê Tấn Thành Hy sinh 1972 · Hải Hưng
  33. Lê Tặng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Lê Văn Ba 1949 – 1969 · THÔN 7 - XÃ QUẾ LONG
  35. Lê Văn Hạnh Hy sinh 1972
  36. Lê Văn Nam Hy sinh 1972
  37. Lê Văn Tiếng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Lê Văn Tý VĂN LÂM - NAM HÀ
  39. Lê Xuân Thu Hy sinh 1972 · THỊ XÃ NAM HÀ
  40. Lê Xuân Đào Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Lê Xứng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Lê Đình Xuyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Lý Công Trợ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Lý Thị Văn Hy sinh 1972
  45. Lưu Liên Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Mai Biên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Mai Diệu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Mai Nga Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Mai Tài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Mai Được Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. NGUYỄN QUẦN CHÚNG Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. NGUYỄN THẾ NHIỆM Hy sinh 1972 · NAM HÀ
  53. NGUYỄN TIẾN SƠ Hà Tây
  54. NGUYỄN VÕ HIỆP HOA LƯ - NINH BÌNH
  55. NGUYỄN VĂN QUYÊN THANH HÓA
  56. NGUYỄN VĂN TRƯỜNG Hy sinh 1970 · LIÊN MẠC - YÊN QUANG - VĨNH PHÚ
  57. NGUYỄN VĂN ĐẠO HẢI HƯNG
  58. NGÔ ĐĂNG TÍCH 1952 – 1974 · AN KHÊ, QUỲNH PHỤ, THÁI BÌNH
  59. Nguyễn Bá Đức Hy sinh 1972
  60. Nguyễn Bằng VĨNH PHÚ
  61. Nguyễn Chi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Nguyễn Chi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Nguyễn Chí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Nguyễn Công Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Nguyễn Duy Hồng YÊN THẠCH - LẬP THẠCH - VĨNH PHÚ
  66. Nguyễn Hoà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Nguyễn Hoành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Nguyễn Hưng Đông TAM DƯƠNG - VĨNH PHÚ
  69. Nguyễn Hữu Bính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Nguyễn Hữu Thảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Nguyễn Kim Lộc Hy sinh 1974 · THỊNH XÁ - BÌNH LỤC - NAM HÀ
  72. Nguyễn Luỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Nguyễn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Nguyễn Minh Tâm THÁI BÌNH
  75. Nguyễn Mầu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Nguyễn Ngọc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Nguyễn Nhân Hy sinh 1969
  78. Nguyễn Như Hy sinh 1969
  79. Nguyễn Nhảy 1947 – 1972
  80. Nguyễn Phương Hinh Hy sinh 1974 · Hải Xuân - Hải Hậu - Nam Hà
  81. Nguyễn Quang Ruỵ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Nguyễn Quang Trung Hy sinh 1973 · Tiên Hải - Duy Tiên - Hà Nam
  83. Nguyễn Quân Chuý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Nguyễn Quốc Khánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Nguyễn Quốc Việt Hy sinh 1974 · XUÂN HƯNG - XUÂN THỦY - NAM HÀ
  86. Nguyễn Soa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Nguyễn Sửu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Nguyễn Thành Quyết VĨNH PHÚ
  89. Nguyễn Thế Chiến BÌNH GIANG - HẢI HƯNG
  90. Nguyễn Thế Nhiện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Nguyễn Thị Chánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Nguyễn Thị Chương Hy sinh 1970
  93. Nguyễn Thị Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Nguyễn Thị Nghiêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Nguyễn Thị Nguyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Nguyễn Thị Nở Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Nguyễn Tiếng Lo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Nguyễn Trường Sinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Nguyễn Trạch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Nguyễn Trọng Lịch Diễn Lợi - Diễn Châu - Nghệ An