Xã Quế Long

Huyện Núi Thành, Quảng Nam

913 liệt sĩ an táng tại đây · trang 8/10

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Nguyễn Văn Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Nguyễn Văn Kề Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Nguyễn Văn Nhuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Nguyễn Văn Nhì Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Nguyễn Văn Phu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Nguyễn Văn Quyết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Nguyễn Văn Quý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Nguyễn Văn Thu Sinh 1937
  10. Nguyễn Văn Thuỷ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Nguyễn Văn Thành Hy sinh 1968
  12. Nguyễn Văn Thại Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Nguyễn Văn Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Nguyễn Văn Thời Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Nguyễn Văn Trường Hy sinh 1970
  16. Nguyễn Văn Tính Hy sinh 1974
  17. Nguyễn Văn Tú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Nguyễn Văn Tưởng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Nguyễn Văn Tịch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Nguyễn Văn Từ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Nguyễn Văn Đại Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Nguyễn Văn Đắt Hy sinh 1970
  23. Nguyễn Xuân Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Nguyễn Xuân Thước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Nguyễn út Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Nguyễn Đình Bích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Nguyễn Đình Chi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Nguyễn Đức Khang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Nguyễn Đức Khang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Nguyễn đức Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Ngô Minh Đang Sinh 1949
  32. Ngô Minh Đoàn Hy sinh 1974
  33. Ngô Thảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Ngô Thị Bảy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Ngô Văn Trường Hy sinh 1970
  36. Ngô Xuân Nghi Hy sinh 1972
  37. Ngô Đình Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Ngô Đức Hiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Ngô Đức Kiên Hy sinh 1974
  40. Ngô Đức Nhung Hy sinh 1967
  41. Phan Bá Châu Hy sinh 1966
  42. Phan Dân Hy sinh 1971
  43. Phan Lang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Phan Minh Trọng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Phan Sở Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Phan Thị Hạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Phan Thị Mùi Hy sinh 1967
  48. Phan Tình Hy sinh 1967
  49. Phan Viết Điểu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Phan Văn Chất Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Phan Văn Hồng Hy sinh 1974
  52. Phan Văn Quốc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Phan Văn Tiềm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Phùng Văn Nhuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Phạm Doãn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Phạm Hài Mầu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Phạm Hữu Hiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Phạm Minh Nhung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Phạm Ngọc Quế Hy sinh 1972
  60. Phạm Quốc Ly 1957 – 1972
  61. Phạm Quốc Tỷ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Phạm Thưa Hy sinh 1974
  63. Phạm Thị Nhân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Phạm Thị Đắt Hy sinh 1971
  65. Phạm Tri Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Phạm Văn Bảo Hy sinh 1974
  67. Phạm Văn Lanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Phạm Văn Nguyện Hy sinh 1972
  69. Phạm Văn Thuỵ Hy sinh 1967
  70. Phạm Văn Thuỷ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Phạm Văn Tính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Phạm Xuân Diệu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Phạm Xuân Lập Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Ta Văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Trương Quốc Tuấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Trương Văn Viện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Trương Đăng Xiêm Hy sinh 1972
  78. Trần Anh Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Trần Anh Tuấn Hy sinh 1970
  80. Trần Bồ Hy sinh 1968
  81. Trần Cao Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Trần Cao Hy sinh 1968
  83. Trần Cách Hy sinh 1967
  84. Trần Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Trần Dương Hy sinh 1967
  86. Trần Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Trần Hiểu Hy sinh 1966
  88. Trần Luật Hy sinh 1970
  89. Trần Lãnh Hy sinh 1967
  90. Trần Lập Hy sinh 1969
  91. Trần Lễ Hy sinh 1968
  92. Trần Lệ Hy sinh 1969
  93. Trần Minh Hy sinh 1965
  94. Trần Ngẩu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Trần Ngọc Muôn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Trần Nhằm Hy sinh 1970
  97. Trần Phiên Hy sinh 1968
  98. Trần Phú Lộc Hy sinh 1967
  99. Trần Phú Thu Hy sinh 1969
  100. Trần Quang Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh