Tỉnh Long An

Phường 5, Thị xã Tân An, Long An

3.559 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/36

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hồ Văn Mừng Hy sinh 1953
  2. Hồ Văn Nhiển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Hồ Văn Như Hy sinh 1962
  4. Hồ Văn Phèn Hy sinh 1948
  5. Hồ Văn Quyên 1962 – 1986
  6. Hồ Văn Thành 1934 – 1970
  7. Hồ Văn Toàn 1964 – 1983
  8. Hồ Văn Trâm Hy sinh 1946
  9. Hồ Văn Tám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Hồ Văn Tùng Hy sinh 1972
  11. Hồ Văn Tư Hy sinh 1949
  12. Hồ Văn Xuyên Hy sinh 1972
  13. Hồ Văn Đang Hy sinh 1972
  14. Hồ Văn Được Hy sinh 1985
  15. Hồ Văn Đời Hy sinh 1946
  16. Hồ Đức Từ Hy sinh 1973
  17. Hồng Thị Lan Hy sinh 1964
  18. Hồng Việt Trung 1952 – 1969
  19. Hồng ất Trung Hy sinh 1984
  20. Hứa Văn Bương Hy sinh 1985
  21. Hứa Văn Săng Hy sinh 1961
  22. Khương Văn Sức Hy sinh 1970
  23. Khất Văn Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Khổng Văn Cư Hy sinh 1968
  25. Kim Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Kim Văn Cục Hy sinh 1968
  27. Kiều Văn Bé Hy sinh 1965
  28. Kiều Văn Lên Hy sinh 1984
  29. Kiều Văn Thạch Hy sinh 1960
  30. Kiều Đình Chức Hy sinh 1975
  31. LS Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. LS Vui Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. LS Vị Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. LS Yên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. La Hồng Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. La Thông 1959 – 1978
  37. La Xuân Luyện Hy sinh 1969
  38. Liệt sỹ Nữ (TT) Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Lâm Hiệp Vân Hy sinh 1978
  40. Lâm Ngọc Huế Hy sinh 1972
  41. Lâm Thanh Khiết Hy sinh 1970
  42. Lâm Thành Tảng Hy sinh 1948
  43. Lâm Thị Thơ Hy sinh 1975
  44. Lâm Văn Hùng Hy sinh 1986
  45. Lâm Văn Hưởn Hy sinh 1967
  46. Lâm Văn Thuỷ 1964 – 1986
  47. Lâm Văn Trung Hy sinh 1967
  48. Lâm Văn Vân Hy sinh 1974
  49. Lã Tam Dân 1946 – 1972
  50. Lê Anh Cảnh Hy sinh 1970
  51. Lê Bá Hưng Hy sinh 1970
  52. Lê Bá Thìn 1955 – 1971
  53. Lê Bá Vàm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Lê Bích Hy sinh 1970
  55. Lê Chí Nên Hy sinh 1969
  56. Lê Công Chánh 1964 – 1985
  57. Lê Công Hiếu 1948 – 1965
  58. Lê Công Rật Hy sinh 1975
  59. Lê Công Tuấn Hy sinh 1980
  60. Lê Công Định Hy sinh 1969
  61. Lê Cộng Luận Hy sinh 1970
  62. Lê Duy Yên Hy sinh 1969
  63. Lê Dũng Hy sinh 1968
  64. Lê Gia Nhiều Hy sinh 1972
  65. Lê Hoài Tâm 1935 – 1969
  66. Lê Hoàng Minh Hy sinh 1969
  67. Lê Hoàng Trung Hy sinh 1987
  68. Lê Hoàng Tuấn Hy sinh 1965
  69. Lê Huynh Hy sinh 1969
  70. Lê Hùng Hy sinh 1962
  71. Lê Hùng Cường Hy sinh 1987
  72. Lê Hùng Tiến Hy sinh 1972
  73. Lê Hướng Nùng 1953 – 1971
  74. Lê Hồng Hiên 1947 – 1972
  75. Lê Hồng Lang Hy sinh 1972
  76. Lê Hồng Lạc 1915 – 1951
  77. Lê Hồng Phong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Lê Hồng Tương Hy sinh 1974
  79. Lê Hồng Đức 1944 – 1973
  80. Lê Hồng Đức 1951 – 1973
  81. Lê Hữu Hám Hy sinh 1975
  82. Lê Hữu Hạnh Hy sinh 1969
  83. Lê Hữu Nghi Hy sinh 1972
  84. Lê Hữu Thiết Hy sinh 1972
  85. Lê Khánh Trúc 1940 – 1971
  86. Lê Khắc Thái Hy sinh 1975
  87. Lê Kim Cường 1951 – 1975
  88. Lê Kim Cảnh 1946 – 1972
  89. Lê Minh Hy sinh 1970
  90. Lê Minh Châu Hy sinh 1970
  91. Lê Minh Hòang Hy sinh 1969
  92. Lê Minh Toàn Hy sinh 1974
  93. Lê Minh Tuấn 1964 – 1986
  94. Lê Minh Xuân Hy sinh 1960
  95. Lê Ngọc Hiện Hy sinh 1969
  96. Lê Ngọc Hòa Hy sinh 1969
  97. Lê Ngọc Hưng Hy sinh 1978
  98. Lê Ngọc Khánh Hy sinh 1963
  99. Lê Ngọc Nhiểm 1952 – 1970
  100. Lê Ngọc Sang Hy sinh 1969