Tỉnh Long An

Phường 5, Thị xã Tân An, Long An

3.559 liệt sĩ an táng tại đây · trang 7/36

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Ngọc Thanh Hy sinh 1952
  2. Lê Như Huỳnh Hy sinh 1971
  3. Lê Phát Nguyện 1968 – 1987
  4. Lê Phú Thạng Hy sinh 1970
  5. Lê Phương Hy sinh 1968
  6. Lê Phước Thành Hy sinh 1964
  7. Lê Phước Tại Hy sinh 1984
  8. Lê Phục Lâm Hy sinh 1954
  9. Lê Quang Hán Hy sinh 1969
  10. Lê Quang Nghĩa Hy sinh 1969
  11. Lê Quang Quế Hy sinh 1986
  12. Lê Quang Rõ Hy sinh 1972
  13. Lê Quang Thanh 1936 – 1970
  14. Lê Quang Thái Hy sinh 1969
  15. Lê Quang Tuyến 1945 – 1970
  16. Lê Quang Tài Hy sinh 1969
  17. Lê Qui Đức 1950 – 1972
  18. Lê Quốc Phong Hy sinh 1975
  19. Lê Sĩ Tầm Hy sinh 1972
  20. Lê Sự Phận Hy sinh 1967
  21. Lê Thanh Bình Hy sinh 1979
  22. Lê Thanh Danh Hy sinh 1985
  23. Lê Thanh Huấn 1942 – 1970
  24. Lê Thanh Hà Hy sinh 1972
  25. Lê Thanh Kỳ Hy sinh 1971
  26. Lê Thanh Lép Hy sinh 1985
  27. Lê Thanh Toàn 1961 – 1982
  28. Lê Thanh Xia 1963 – 1984
  29. Lê Thanh Đoạn Hy sinh 1981
  30. Lê Thanh Đạm Hy sinh 1972
  31. Lê Thiên Thường Hy sinh 1971
  32. Lê Thiên Toản Hy sinh 1969
  33. Lê Thành Cang Hy sinh 1947
  34. Lê Thế Hùng Hy sinh 1970
  35. Lê Thế Luân Hy sinh 1969
  36. Lê Thị Bé Năm Hy sinh 1978
  37. Lê Thị Hoa Hy sinh 1969
  38. Lê Thị Kim Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Lê Thị Liên Hy sinh 1969
  40. Lê Thị Lúa Hy sinh 1966
  41. Lê Thị Mai Hy sinh 1964
  42. Lê Thị Thanh Vân Hy sinh 1964
  43. Lê Thị Điễu Hy sinh 1969
  44. Lê Thị Đua Hy sinh 1962
  45. Lê Tiến Hòa Hy sinh 1970
  46. Lê Trung Kiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Lê Trọng Bình 1962 – 1983
  48. Lê Trọng Huê 1945 – 1971
  49. Lê Trọng Thơm Hy sinh 1969
  50. Lê Trọng Thế 1942 – 1973
  51. Lê Tấn Cu Hy sinh 1969
  52. Lê Tấn Đệ Hy sinh 1951
  53. Lê Viết Bảng Hy sinh 1972
  54. Lê Viết Chinh Hy sinh 1975
  55. Lê Viết Tự Hy sinh 1970
  56. Lê Việt Xô 1950 – 1972
  57. Lê Văn A Hy sinh 1969
  58. Lê Văn Biên 1942 – 1963
  59. Lê Văn Bá 1963 – 1986
  60. Lê Văn Bình Hy sinh 1969
  61. Lê Văn Bảy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Lê Văn Bẳng Hy sinh 1947
  63. Lê Văn Bốn Hy sinh 1964
  64. Lê Văn Bột 1949 – 1968
  65. Lê Văn Bụi 1928 – 1969
  66. Lê Văn Bửu 1936 – 1953
  67. Lê Văn Cai Hy sinh 1962
  68. Lê Văn Chiêm Hy sinh 1970
  69. Lê Văn Chiến Hy sinh 1984
  70. Lê Văn Chiến Hy sinh 1963
  71. Lê Văn Chiều 1944 – 1969
  72. Lê Văn Cho Hy sinh 1948
  73. Lê Văn Cho Hy sinh 1965
  74. Lê Văn Chà 1926 – 1949
  75. Lê Văn Chà 1936 – 1970
  76. Lê Văn Châu Hy sinh 1969
  77. Lê Văn Chói Hy sinh 1949
  78. Lê Văn Chói Hy sinh 1969
  79. Lê Văn Chùm Hy sinh 1972
  80. Lê Văn Chạnh 1950 – 1974
  81. Lê Văn Chắc Hy sinh 1969
  82. Lê Văn Chỉnh Hy sinh 1967
  83. Lê Văn Chọn 1950 – 1969
  84. Lê Văn Côi Hy sinh 1984
  85. Lê Văn Công Hy sinh 1966
  86. Lê Văn Cường Hy sinh 1983
  87. Lê Văn Cẩu 1920 – 1945
  88. Lê Văn Cứng 1942 – 1970
  89. Lê Văn Cứng Hy sinh 1963
  90. Lê Văn Danh Hy sinh 1983
  91. Lê Văn Duyệt 1935 – 1960
  92. Lê Văn Dũng Hy sinh 1966
  93. Lê Văn Dẩu 1966 – 1986
  94. Lê Văn Dệt Hy sinh 1973
  95. Lê Văn Dụ Hy sinh 1973
  96. Lê Văn Dụ Hy sinh 1969
  97. Lê Văn Gương Hy sinh 1964
  98. Lê Văn Gạt Hy sinh 1970
  99. Lê Văn Gọn Hy sinh 1965
  100. Lê Văn Hiên Hy sinh 1973