Tỉnh Long An

Phường 5, Thị xã Tân An, Long An

3.559 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/36

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Huỳnh Văn Nhì Hy sinh 1947
  2. Huỳnh Văn Niên Hy sinh 1949
  3. Huỳnh Văn Niệm 1941 – 1971
  4. Huỳnh Văn Phi Hy sinh 1968
  5. Huỳnh Văn Quốc Hy sinh 1950
  6. Huỳnh Văn Rum Hy sinh 1986
  7. Huỳnh Văn Sáu Hy sinh 1988
  8. Huỳnh Văn Sáu Hy sinh 1984
  9. Huỳnh Văn Sầu Hy sinh 1946
  10. Huỳnh Văn Tam Hy sinh 1972
  11. Huỳnh Văn Thành Hy sinh 1970
  12. Huỳnh Văn Thái 1935 – 1960
  13. Huỳnh Văn Thăng 1957 – 1973
  14. Huỳnh Văn Thảnh Hy sinh 1972
  15. Huỳnh Văn Trung 1967 – 1986
  16. Huỳnh Văn Truyền Hy sinh 1973
  17. Huỳnh Văn Tung Hy sinh 1950
  18. Huỳnh Văn Tài Hy sinh 1970
  19. Huỳnh Văn Tám Hy sinh 1953
  20. Huỳnh Văn Tánh Hy sinh 1969
  21. Huỳnh Văn Tường 1964 – 1975
  22. Huỳnh Văn Yên 1927 – 1949
  23. Huỳnh Văn út Hy sinh 1969
  24. Huỳnh Văn Điểm Hy sinh 1969
  25. Huỳnh Văn Đê Hy sinh 1963
  26. Huỳnh Văn Đảnh Hy sinh 1971
  27. Huỳnh Văn Đối Hy sinh 1950
  28. Huỳnh Văn Đời Hy sinh 1946
  29. Huỳnh Văn Đực 1950 – 1972
  30. Huỳnh Văn Đực 1933 – 1952
  31. Huỳnh Văn ớt 1940 – 1969
  32. Huỳnh Đình Vân Hy sinh 1947
  33. Huỳnh Đăng Dũng Hy sinh 1984
  34. Huỳnh Đắc Trị Hy sinh 1981
  35. Hà Công Khoan Hy sinh 1969
  36. Hà Huy Bình Hy sinh 1984
  37. Hà Huy Lan 1959 – 1984
  38. Hà Huy Sách Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Hà Hữu Nhân Hy sinh 1988
  40. Hà Hữu Đắc 1964 – 1984
  41. Hà Quan Kế 1936 – 1975
  42. Hà Sa 1945 – 1968
  43. Hà Thái 1925 – 1952
  44. Hà Thị Xuyến 1949 – 1967
  45. Hà Vi Thanh Hy sinh 1970
  46. Hà Văn Có Hy sinh 1957
  47. Hà Văn Cử Hy sinh 1972
  48. Hà Văn Hùm Hy sinh 1969
  49. Hà Văn Hến Hy sinh 1972
  50. Hà Văn Lưu Hy sinh 1972
  51. Hà Văn Muôn 1961 – 1984
  52. Hà Văn Mười Hy sinh 1985
  53. Hà Văn Sơn Hy sinh 1971
  54. Hà Văn Thành Hy sinh 1969
  55. Hà Văn Thái Hy sinh 1975
  56. Hà Văn Thâu Hy sinh 1957
  57. Hà Văn Thúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Hà Văn Thật Hy sinh 1978
  59. Hà Văn Tiếu Hy sinh 1971
  60. Hà Văn Trung Hy sinh 1975
  61. Hà Văn Trung Hy sinh 1975
  62. Hà Văn Tịch Hy sinh 1969
  63. Hà Văn Xuyên Hy sinh 1969
  64. Hà Văn Xây Hy sinh 1968
  65. Hà Văn Đực 1948 – 1966
  66. Hà Xuân Nghĩa Hy sinh 1969
  67. Hà Đảng Ba Hy sinh 1972
  68. Hà Đức Lủy Hy sinh 1969
  69. Hàm Y Cái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Hò Văn Linh Hy sinh 1969
  71. Hạ Văn Thang Hy sinh 1965
  72. Hải Lộ Hy sinh 1968
  73. Hải Sơn Hy sinh 1968
  74. Hồ Công Cam Hy sinh 1968
  75. Hồ Hải Vân Hy sinh 1979
  76. Hồ Minh Tuấn Hy sinh 1966
  77. Hồ Minh Tuấn Hy sinh 1966
  78. Hồ Minh Tòng Hy sinh 1955
  79. Hồ Phi Long Hy sinh 1985
  80. Hồ Thị Bảy 1945 – 1965
  81. Hồ Thị Kiệu Hy sinh 1968
  82. Hồ Trung Tâm 1969 – 1988
  83. Hồ Trọng Kẹo Hy sinh 1970
  84. Hồ Trọng Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Hồ Tấn Lực Hy sinh 1970
  86. Hồ Viết Kim 1963 – 1983
  87. Hồ Văn Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Hồ Văn Châu Hy sinh 1987
  89. Hồ Văn Diện 1964 – 1985
  90. Hồ Văn Doãn Hy sinh 1970
  91. Hồ Văn Giữ Hy sinh 1982
  92. Hồ Văn Hay 1965 – 1985
  93. Hồ Văn Huẩn 1946 – 1962
  94. Hồ Văn Khọn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Hồ Văn Kiến Hy sinh 1969
  96. Hồ Văn Lập Hy sinh 1946
  97. Hồ Văn Lắm 1948 – 1970
  98. Hồ Văn Mau 1961 – 1977
  99. Hồ Văn Măng Hy sinh 1962
  100. Hồ Văn Măng 1937 – 1970