Tỉnh Long An

Phường 5, Thị xã Tân An, Long An

3.559 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/36

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hoàng Tuấn Hy sinh 1970
  2. Hoàng Văn Bàng Hy sinh 1972
  3. Hoàng Văn Bình 1951 – 1972
  4. Hoàng Văn Chiên Hy sinh 1969
  5. Hoàng Văn Củng Hy sinh 1968
  6. Hoàng Văn Diện Hy sinh 1971
  7. Hoàng Văn Hoẻn Hy sinh 1971
  8. Hoàng Văn Hải 1949 – 1970
  9. Hoàng Văn Hội Hy sinh 1972
  10. Hoàng Văn Khánh Hy sinh 1970
  11. Hoàng Văn Kiệm Hy sinh 1968
  12. Hoàng Văn Long Hy sinh 1968
  13. Hoàng Văn Lưu Hy sinh 1973
  14. Hoàng Văn Mạ Hy sinh 1975
  15. Hoàng Văn Mỡ Hy sinh 1969
  16. Hoàng Văn Nẩn Hy sinh 1972
  17. Hoàng Văn Phiên Hy sinh 1968
  18. Hoàng Văn Sang Hy sinh 1970
  19. Hoàng Văn Thanh 1953 – 1974
  20. Hoàng Văn Thế Hy sinh 1972
  21. Hoàng Văn Thức Hy sinh 1986
  22. Hoàng Văn Tiến Hy sinh 1971
  23. Hoàng Văn Tiến Hy sinh 1962
  24. Hoàng Văn Tuấn 1952 – 1972
  25. Hoàng Văn Tắc Hy sinh 1969
  26. Hoàng Văn Vinh Hy sinh 1972
  27. Hoàng Văn Vinh Hy sinh 1971
  28. Hoàng Văn Vẹn Hy sinh 1974
  29. Hoàng Văn Xe Hy sinh 1973
  30. Hoàng Văn Xe Hy sinh 1971
  31. Hoàng Văn Điểm Hy sinh 1973
  32. Hoàng Văn Đắc Hy sinh 1972
  33. Hoàng Văn Đề Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Hoàng Văn Đổ Hy sinh 1969
  35. Hoàng Xuân Rem Hy sinh 1968
  36. Hoàng Xuân Thạch Hy sinh 1969
  37. Hoàng Xuân Vình Hy sinh 1972
  38. Hoàng Đình Dưỡng Hy sinh 1969
  39. Hoàng Đình Hoên Hy sinh 1971
  40. Hoàng Đức Bình Hy sinh 1969
  41. Hoàng Đức Kham Hy sinh 1976
  42. Hoàng Đức Khiêm Hy sinh 1969
  43. Hoàng Đức Khiêm Hy sinh 1971
  44. Hoàng Đức Phúc Hy sinh 1973
  45. Hoàng Đức Vũ Hy sinh 1950
  46. Huỳnh Công Khanh Hy sinh 1968
  47. Huỳnh Công Kháng Hy sinh 1968
  48. Huỳnh Công Lương Hy sinh 1950
  49. Huỳnh Công Lễ Hy sinh 1965
  50. Huỳnh Công Trường 1961 – 1986
  51. Huỳnh Công Tạo Hy sinh 1966
  52. Huỳnh Duy Hùng Hy sinh 1963
  53. Huỳnh Hoàng Vũ 1948 – 1968
  54. Huỳnh Hồng Kỳ 1949 – 1964
  55. Huỳnh Hữu Thống 1926 – 1972
  56. Huỳnh Kim Quang Hy sinh 1969
  57. Huỳnh Kim Để Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Huỳnh Long 1919 – 1968
  59. Huỳnh Minh Trung Hy sinh 1986
  60. Huỳnh Ngọc Mai Hy sinh 1948
  61. Huỳnh Ngọc ẩn 1948 – 1969
  62. Huỳnh Thanh Dũng Hy sinh 1984
  63. Huỳnh Thanh Hải Hy sinh 1989
  64. Huỳnh Thúc Kháng Hy sinh 1969
  65. Huỳnh Thị Dung Hy sinh 1974
  66. Huỳnh Thị Hoàng 1947 – 1968
  67. Huỳnh Thị Tỏ Hy sinh 1967
  68. Huỳnh Thị én 1944 – 1964
  69. Huỳnh Tạm 1940 – 1963
  70. Huỳnh Tấn Đạt Hy sinh 1949
  71. Huỳnh Vă Phúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Huỳnh Văn Bộ 1903 – 1946
  73. Huỳnh Văn Chiến Hy sinh 1968
  74. Huỳnh Văn Chơi 1940 – 1970
  75. Huỳnh Văn Chọn Hy sinh 1962
  76. Huỳnh Văn Cửu Hy sinh 1969
  77. Huỳnh Văn Gò 1916 – 1949
  78. Huỳnh Văn Gắt Hy sinh 1963
  79. Huỳnh Văn Hiển 1922 – 1970
  80. Huỳnh Văn Hoa Hy sinh 1949
  81. Huỳnh Văn Hoa 1942 – 1968
  82. Huỳnh Văn Hoành 1921 – 1949
  83. Huỳnh Văn Huyện Hy sinh 1972
  84. Huỳnh Văn Hành Hy sinh 1947
  85. Huỳnh Văn Hóa Hy sinh 1980
  86. Huỳnh Văn Hơn Hy sinh 1971
  87. Huỳnh Văn Hồ 1925 – 1970
  88. Huỳnh Văn Khanh 1961 – 1984
  89. Huỳnh Văn Khả 1920 – 1970
  90. Huỳnh Văn Lũy Hy sinh 1969
  91. Huỳnh Văn Lượm 1964 – 1984
  92. Huỳnh Văn Lập 1941 – 1970
  93. Huỳnh Văn Lẹ Hy sinh 1961
  94. Huỳnh Văn Lời Hy sinh 1963
  95. Huỳnh Văn Lụa 1923 – 1949
  96. Huỳnh Văn Minh Hy sinh 1968
  97. Huỳnh Văn Một Hy sinh 1983
  98. Huỳnh Văn Ngọc 1927 – 1946
  99. Huỳnh Văn Ngờ 1928 – 1961
  100. Huỳnh Văn Nho Hy sinh 1969