Tỉnh Long An

Phường 5, Thị xã Tân An, Long An

3.559 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/36

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Chín Thép Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Chín Trừ Hy sinh 1969
  3. Chế Anh Lịch Hy sinh 1969
  4. Cái Văn Mủi Hy sinh 1983
  5. Cô Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Cù Văn Vị Hy sinh 1968
  7. Cấn Văn Thành Hy sinh 1975
  8. Diệp Thanh Hùng Hy sinh 1971
  9. Doãn Mạnh Hùng 1944 – 1975
  10. Doãn Văn Đõ Hy sinh 1971
  11. Doãn Xuân Hòa Hy sinh 1969
  12. Dương Công Mai Hy sinh 1969
  13. Dương Khắc Thạnh 1950 – 1972
  14. Dương Khắc Tính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Dương Mạnh Lập Hy sinh 1978
  16. Dương Ngọc Tự Hy sinh 1970
  17. Dương Phúc Thịnh Hy sinh 1972
  18. Dương Quang Sinh Hy sinh 1972
  19. Dương Thanh Bình Hy sinh 1975
  20. Dương Thanh Nhiển Hy sinh 1987
  21. Dương Thế Hùng 1941 – 1971
  22. Dương Thị Chính Hy sinh 1967
  23. Dương Thị Hạnh Hy sinh 1969
  24. Dương Thị Phèn 1938 – 1968
  25. Dương Tôn Bảo Hy sinh 1981
  26. Dương Văn Bé Tư Hy sinh 1970
  27. Dương Văn Bông 1923 – 1951
  28. Dương Văn Bạc Hy sinh 1986
  29. Dương Văn Cam Hy sinh 1986
  30. Dương Văn Chính Hy sinh 1967
  31. Dương Văn Cử Hy sinh 1974
  32. Dương Văn Cử 1954 – 1970
  33. Dương Văn Duyệt Hy sinh 1975
  34. Dương Văn Dũng Hy sinh 1985
  35. Dương Văn Dương Hy sinh 1984
  36. Dương Văn Dương Hy sinh 1970
  37. Dương Văn Hiền Hy sinh 1983
  38. Dương Văn Hiểu Hy sinh 1968
  39. Dương Văn Hiệp Hy sinh 1983
  40. Dương Văn Hòang Hy sinh 1967
  41. Dương Văn Lầu 1925 – 1960
  42. Dương Văn Lọt 1942 – 1964
  43. Dương Văn Mười Hy sinh 1969
  44. Dương Văn Nhu Hy sinh 1969
  45. Dương Văn On 1940 – 1972
  46. Dương Văn Phê 1927 – 1948
  47. Dương Văn Phước Hy sinh 1988
  48. Dương Văn Sậu Hy sinh 1971
  49. Dương Văn Thi Hy sinh 1970
  50. Dương Văn Thép Hy sinh 1973
  51. Dương Văn Thôn Hy sinh 1957
  52. Dương Văn Thường Hy sinh 1951
  53. Dương Văn Tiền 1940 – 1963
  54. Dương Văn Toàn 1947 – 1973
  55. Dương Văn U Hy sinh 1967
  56. Dương Văn Xệ 1943 – 1962
  57. Dương Văn Đạt Hy sinh 1967
  58. Dương ngọc Chính Hy sinh 1969
  59. Dương Đình Chúc 1955 – 1970
  60. Dương Đình Nhân Hy sinh 1969
  61. Dương Đình Thêm Hy sinh 1975
  62. Dương Đình Đức Hy sinh 1972
  63. Dổ Văn Lung 1924 – 1950
  64. Giang Văn Máy Hy sinh 1986
  65. Giang Văn Việt 1963 – 1984
  66. Giáp Văn Tạo Hy sinh 1975
  67. Giã Văn Nga Hy sinh 1965
  68. Hai Bạch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Hai Bội Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Hai Giữa Hy sinh 1963
  71. Hai Lành Hy sinh 1972
  72. Hai Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Hai Sang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Hai Sói Hy sinh 1950
  75. Hai Trụ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Hai liệt sỹ lạc danh Hy sinh 1965
  77. Hoàng Công Hoan Hy sinh 1975
  78. Hoàng Công Hoan Hy sinh 1975
  79. Hoàng Công Tụ 1963 – 1985
  80. Hoàng Công Ước Hy sinh 1973
  81. Hoàng Công Ước Hy sinh 1975
  82. Hoàng Duy Giảng Hy sinh 1975
  83. Hoàng Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Hoàng Huy Cảnh Hy sinh 1972
  85. Hoàng Kim Thành Hy sinh 1969
  86. Hoàng Kim Thành Hy sinh 1973
  87. Hoàng Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Hoàng Minh Bồi 1950 – 1972
  89. Hoàng Minh Đệ Hy sinh 1975
  90. Hoàng Mạnh Huyền Hy sinh 1971
  91. Hoàng Ngọc Ngang Hy sinh 1969
  92. Hoàng Phi Hổ Hy sinh 1950
  93. Hoàng Phóng Thích Hy sinh 1969
  94. Hoàng Phú nguyệt 1951 – 1970
  95. Hoàng Quang Hùng Hy sinh 1970
  96. Hoàng Quang Hằng Hy sinh 1970
  97. Hoàng Thế Nghiên Hy sinh 1964
  98. Hoàng Thọ Lượng Hy sinh 1972
  99. Hoàng Tiến Nam Hy sinh 1975
  100. Hoàng Trung Lục Hy sinh 1970