Thị xã Sơn Tây
Thành phố Sơn Tây, Hà Nội
472 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/5
Xem đường đi tới nghĩa trang- Phan Hữu Dưỡng Hy sinh 1972
- Phan Thế Duyên 1932 – 1951
- Phan Thới 1925 – 1952
- Phan Trung Thông 1944 – 1966
- Phan Trọng Cao 1937 – 1968
- Phan Trọng Sáng 1927 – 1947
- Phan Văn Bính 1944 – 1969
- Phan Văn Các 1924 – 1946
- Phan Văn Hoắc 1950 – 1972
- Phan Văn Hải 1916 – 1950
- Phan Văn Lưu 1951 – 1971
- Phan Văn Lược 1935 – 1972
- Phan Văn Minh 1941 – 1969
- Phan Văn Miên 1926 – 1949
- Phan Văn Mẫn 1945 – 1968
- Phan Văn Năm 1948 – 1968
- Phan Văn Năm 1924 – 1950
- Phan Văn Quyền 1949 – 1969
- Phan Văn Thọ 1951 – 1972
- Phan Văn Tiêu 1925 – 1947
- Phan Văn Toàn 1927 – 1953
- Phan Văn Tuất 1938 – 1968
- Phan Văn Tý 1948 – 1970
- Phan Văn Tước 1916 – 1950
- Phan Văn Điển 1945 – 1968
- Phan Văn Đức 1919 – 1951
- Phùng Minh Đức 1947 – 1975
- Phùng Quang Lâm 1942 – 1968
- Phùng Thị Tôn 1944 – 1966
- Phùng Văn Bái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phùng Văn Bâu 1950 – 1969
- Phùng Văn Kim 1955 – 1974
- Phùng Văn Lich 1921 – 1969
- Phùng Văn Long 1923 – 1947
- Phùng Văn Thị 1922 – 1950
- Phùng Văn Đôn 1914 – 1946
- Phương Văn Thiệu 1926 – 1968
- Phạm Cao Thắng 1954 – 1972
- Phạm Công Gia Hy sinh 1951
- Phạm Doãn Khả 1923 – 1951
- Phạm Kỳ Thuận 1924 – 1946
- Phạm Nhu 1941 – 1968
- Phạm Quang Trang 1933 – 1968
- Phạm Thanh Tùng 1934 – 1967
- Phạm Thị Tâm Chung 1923 – 1949
- Phạm Văn Bái 1950 – 1968
- Phạm Văn Chén 1946 – 1969
- Phạm Văn Hoan 1928 – 1964
- Phạm Văn Hậu 1937 – 1975
- Phạm Văn Hợi 1939 – 1968
- Phạm Văn Kỳ 1955 – 1974
- Phạm Văn Mỳ 1940 – 1969
- Phạm Văn Thái 1945 – 1970
- Phạm Văn Tít Hy sinh 1973
- Phạm Văn Độ 1952 – 1972
- Phạm Văn Độ 1937 – 1970
- Phạm Vũ Quý 1927 – 1948
- Phạm Đình Tự Hy sinh 1949
- Phạm Đồng Quý 1955 – 1972
- Phạm Đức Thắng 1949 – 1974
- Quang Chế 1938 – 1967
- Thái Thành Trưởng 1930 – 1971
- Trương Hữu Nội 1949 – 1968
- Trương Ngọc Khoa 1946 – 1968
- Trương Ngọc Khoan 1952 – 1972
- Trần Doãn Quý 1945 – 1968
- Trần Hà 1968 – 1992
- Trần Hùng Việt 1947 – 1968
- Trần Khải Hy sinh 1967
- Trần Mạnh Hùng 1962 – 1983
- Trần Mạnh Đạt Hy sinh 1966
- Trần Phi Hùng 1960 – 1979
- Trần Quang Hoà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Quang Lịch 1922 – 1947
- Trần Quang Mạnh 1950 – 1972
- Trần Quang Vũ 1947 – 1968
- Trần Quốc Hùng 1955 – 1973
- Trần Quốc Hùng 1955 – 1973
- Trần Trọng Nguyên 1942 – 1968
- Trần Trọng Quang 1925 – 1949
- Trần Trọng Thể 1925 – 1947
- Trần Trọng Để 1942 – 1971
- Trần Viết Na 1950 – 1973
- Trần Viết Thịnh Sinh 1928
- Trần Văn Chiến 1949 – 1970
- Trần Văn Hữu 1960 – 1979
- Trần Văn Khôi 1930 – 1952
- Trần Văn Long 1916 – 1948
- Trần Văn Lưu 1950 – 1969
- Trần Văn Minh Hy sinh 1968
- Trần Văn Nhỡ 1935 – 1968
- Trần Văn Quang 1955 – 1974
- Trần Văn Quý 1947 – 1970
- Trần Văn Sinh 1958 – 1978
- Trần Văn Sơn 1946 – 1972
- Trần Văn Thiết 1955 – 1978
- Trần Văn Thìu 1927 – 1952
- Trần Văn Thục 1926 – 1947
- Trần Văn Trung 1963 – 1985
- Trần Văn Xung 1950 – 1969