Thị xã Sơn Tây

Thành phố Sơn Tây, Hà Nội

472 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/5

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Văn Đa 1947 – 1968
  2. Trần Văn Điến 1949 – 1969
  3. Trần Văn Độ Hy sinh 1972
  4. Trần Xuân Đường 1948 – 1969
  5. Trần Đình Hương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Trần Đình Nam 1950 – 1973
  7. Trịnh Ngọc Lân 1951 – 1971
  8. Trịnh Văn Đức Hy sinh 1949
  9. Tô Ngọc Tụ 1948 – 1967
  10. Tô Quý Lợi 1952 – 1972
  11. Tô Văn Hồng 1950 – 1972
  12. Tô Văn Tắc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Tô Văn Tắc Hy sinh 1947
  14. Tăng Quốc Kỳ 1945 – 1965
  15. Tạ Hữu Thái 1961 – 1980
  16. Tạ Xuân Tư 1939 – 1969
  17. Từ Nhân Hoà Hy sinh 1949
  18. Võ Minh Sơn 1932 – 1973
  19. Võ Quốc Huy 1958 – 1978
  20. Võ Đăng Tịnh 1934 – 1977
  21. Vũ Hữu Hoàn 1929 – 1950
  22. Vũ Nga Sinh 1937
  23. Vũ Thế Chúc 1945 – 1973
  24. Vũ Viết Lâm 1947 – 1971
  25. Vũ Văn Lâm 1931 – 1968
  26. Vũ Văn Lợi 1955 – 1979
  27. Vũ Văn Mai 1945 – 1968
  28. Vũ Văn Mùi 1907 – 1953
  29. Vũ Văn Ninh 1948 – 1972
  30. Vũ Văn Phong 1928 – 1951
  31. Vũ Văn Quảng 1947 – 1970
  32. Vũ Văn Quỳnh 1952 – 1978
  33. Vũ Đại Phong 1966 – 1985
  34. Vương Trọng Đắc 1925 – 1950
  35. Đinh Công Thành 1948 – 1968
  36. Đinh Tiến Mậu 1934 – 1967
  37. Đinh Trọng Cường 1942 – 1970
  38. Đinh Đình Cự 1947 – 1972
  39. Đoàn Văn Hợp 1947 – 1969
  40. Đàm Đình Sinh 1931 – 1953
  41. Đào Bá Chính 1958 – 1978
  42. Đào Thị Hào 1950 – 1969
  43. Đào Trọng Phú 1934 – 1968
  44. Đào Trọng Đại 1933 – 1966
  45. Đào Việt Tấn 1930 – 1949
  46. Đào Văn Hoạt 1949 – 1968
  47. Đào Văn Hùng 1954 – 1975
  48. Đào Xuân Quyết 1945 – 1968
  49. Đào Đức Oa 1942 – 1967
  50. Đào Đức Định 1950 – 1971
  51. Đặng Minh Dũng 1952 – 1974
  52. Đặng Minh Thái 1928 – 1950
  53. Đặng Tùng Bạo 1947 – 1969
  54. Đặng Văn Nho 1945 – 1967
  55. Đặng Văn Phòng 1948 – 1969
  56. Đặng Văn Tiến 1942 – 1966
  57. Đặng Văn Vinh 1956 – 1975
  58. Đặng Xuân Hoà 1942 – 1968
  59. Đỗ Cao Lợi 1953 – 1972
  60. Đỗ Hoành Thiều 1942 – 1968
  61. Đỗ Lệnh Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Đỗ Thụ 1917 – 1946
  63. Đỗ Văn Hiệp 1922 – 1949
  64. Đỗ Văn Hảo 1955 – 1975
  65. Đỗ Văn Lạc 1942 – 1968
  66. Đỗ Văn Phúc 1924 – 1947
  67. Đỗ Văn Tụ 1940 – 1968
  68. Đỗ Văn Vị 1940 – 1968
  69. Đỗ Văn Được 1939 – 1972
  70. Đỗ Xuân Đằng 1926 – 1968
  71. Đỗ văn Tiễn 1929 – 1950
  72. Đỗ Đỉnh Bình 1940 – 1968