Thị xã Sơn Tây

Thành phố Sơn Tây, Hà Nội

472 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/5

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Hùng 1932 – 1975
  2. Nguyễn Văn Hùng 1954 – 1974
  3. Nguyễn Văn Hưng 1952 – 1972
  4. Nguyễn Văn Hương 1943 – 1972
  5. Nguyễn Văn Hải 1952 – 1970
  6. Nguyễn Văn Hảo 1943 – 1968
  7. Nguyễn Văn Hồng 1947 – 1969
  8. Nguyễn Văn Long 1947 – 1970
  9. Nguyễn Văn Long 1951 – 1969
  10. Nguyễn Văn Lung 1904 – 1953
  11. Nguyễn Văn Lê 1921 – 1948
  12. Nguyễn Văn Lạng 1936 – 1966
  13. Nguyễn Văn Lầm 1950 – 1972
  14. Nguyễn Văn Lộc 1943 – 1968
  15. Nguyễn Văn Lợi 1945 – 1969
  16. Nguyễn Văn Mai 1948 – 1968
  17. Nguyễn Văn Minh 1947 – 1972
  18. Nguyễn Văn Minh 1951 – 1971
  19. Nguyễn Văn Minh 1940 – 1973
  20. Nguyễn Văn Mòng 1916 – 1953
  21. Nguyễn Văn Mạnh 1960 – 1978
  22. Nguyễn Văn Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Nguyễn Văn Nghiệp 1939 – 1969
  24. Nguyễn Văn Nhu 1947 – 1972
  25. Nguyễn Văn Nhường 1945 – 1968
  26. Nguyễn Văn Nhỡ 1952 – 1974
  27. Nguyễn Văn Năm 1921 – 1954
  28. Nguyễn Văn Năm 1926 – 1947
  29. Nguyễn Văn Nội 1924 – 1946
  30. Nguyễn Văn Phú 1949 – 1972
  31. Nguyễn Văn Phúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Nguyễn Văn Phúc 1953 – 1973
  33. Nguyễn Văn Phúc 1945 – 1969
  34. Nguyễn Văn Phụng 1941 – 1969
  35. Nguyễn Văn Quang 1950 – 1975
  36. Nguyễn Văn Quang 1954 – 1972
  37. Nguyễn Văn Quất 1949 – 1974
  38. Nguyễn Văn Sành 1916 – 1954
  39. Nguyễn Văn Sáu 1928 – 1950
  40. Nguyễn Văn Sâm 1926 – 1953
  41. Nguyễn Văn Sơn 1948 – 1969
  42. Nguyễn Văn Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Nguyễn Văn Sơn 1951 – 1970
  44. Nguyễn Văn Sơn 1948 – 1972
  45. Nguyễn Văn Sửu 1948 – 1971
  46. Nguyễn Văn Thanh Hy sinh 1954
  47. Nguyễn Văn Thung 1942 – 1966
  48. Nguyễn Văn Thành 1948 – 1968
  49. Nguyễn Văn Thái 1952 – 1975
  50. Nguyễn Văn Thêm 1925 – 1953
  51. Nguyễn Văn Thìn Hy sinh 1951
  52. Nguyễn Văn Thông 1950 – 1969
  53. Nguyễn Văn Thụ 1943 – 1968
  54. Nguyễn Văn Tiến 1959 – 1978
  55. Nguyễn Văn Trường 1950 – 1972
  56. Nguyễn Văn Tuất 1947 – 1968
  57. Nguyễn Văn Tám 1950 – 1972
  58. Nguyễn Văn Tân 1950 – 1968
  59. Nguyễn Văn Tĩnh 1953 – 1974
  60. Nguyễn Văn Tẹo 1943 – 1967
  61. Nguyễn Văn Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Nguyễn Văn Việt 1947 – 1968
  63. Nguyễn Văn Vân 1924 – 1950
  64. Nguyễn Văn Vườn 1947 – 1973
  65. Nguyễn Văn Vệ 1936 – 1969
  66. Nguyễn Văn Vỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Nguyễn Văn Xương 1953 – 1973
  68. Nguyễn Văn Yến 1912 – 1948
  69. Nguyễn Văn át 1935 – 1954
  70. Nguyễn Văn Đương 1930 – 1982
  71. Nguyễn Văn Đảng 1945 – 1968
  72. Nguyễn Văn Định 1954 – 1974
  73. Nguyễn Xuân Hỷ 1943 – 1969
  74. Nguyễn Xuân Minh 1945 – 1968
  75. Nguyễn Xuân Vinh 1939 – 1970
  76. Nguyễn Xuân Đồng 1942 – 1967
  77. Nguyễn Đình Chiến 1955 – 1973
  78. Nguyễn Đình Liên 1949 – 1973
  79. Nguyễn Đình Nhân 1943 – 1967
  80. Nguyễn Đông Bích 1949 – 1973
  81. Nguyễn Đăng Chi 1937 – 1968
  82. Nguyễn Đăng Hạnh 1948 – 1969
  83. Nguyễn Đăng Kiểm 1936 – 1972
  84. Nguyễn Đăng Lâm 1958 – 1979
  85. Nguyễn Đăng Quang 1937 – 1969
  86. Nguyễn Đăng Thường 1945 – 1970
  87. Nguyễn Đăng Trụ 1945 – 1974
  88. Nguyễn Đăng Tuyến 1954 – 1973
  89. Nguyễn Đăng Vinh 1946 – 1968
  90. Nguyễn Đăng Vinh 1953 – 1973
  91. Nguyễn Đăng Điểm 1947 – 1972
  92. Nguyễn Đắc Mạnh 1954 – 1973
  93. Nguyễn Đức Hộ 1948 – 1967
  94. Nguyễn Đức Lợi 1940 – 1972
  95. Nguyễn Đức Văn 1941 – 1965
  96. Nguyễn Đức Đạo 1942 – 1967
  97. Nguỹen Khắc ích 1920 – 1950
  98. Ngô Duy Long 1942 – 1972
  99. Ngô Văn Trường 1949 – 1967
  100. Ngô Đình Tiến 1946 – 1970