Thị xã Sơn Tây

Thành phố Sơn Tây, Hà Nội

472 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/5

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lương Văn Tước 1931 – 1979
  2. Nghiêm Xuân Ngọ 1944 – 1973
  3. Nguyên Thị Nhàn 1926 – 1952
  4. Nguyễn Anh Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Nguyễn Anh Thu 1953 – 1972
  6. Nguyễn Anh Thê 1943 – 1970
  7. Nguyễn Bá Hoà 1954 – 1974
  8. Nguyễn Bá Trụ 1940 – 1973
  9. Nguyễn Bá Văn 1942 – 1971
  10. Nguyễn Bá Điếu 1952 – 1972
  11. Nguyễn Bình Thiên 1959 – 1982
  12. Nguyễn Bạch Hạc 1931 – 1971
  13. Nguyễn Bảo Chung 1947 – 1973
  14. Nguyễn Chí Thành 1944 – 1973
  15. Nguyễn Công Chính 1949 – 1972
  16. Nguyễn Công Hê 1948 – 1968
  17. Nguyễn Duy An 1944 – 1970
  18. Nguyễn Dụ Hy sinh 1946
  19. Nguyễn Gia Quang Hy sinh 1969
  20. Nguyễn Hồng Châu 1933 – 1972
  21. Nguyễn Hồng Doãn 1949 – 1975
  22. Nguyễn Hồng Khanh 1949 – 1971
  23. Nguyễn Hữu Cường 1949 – 1975
  24. Nguyễn Hữu Thái 1948 – 1985
  25. Nguyễn Hữu Tường 1930 – 1964
  26. Nguyễn Hữu Yên 1929 – 1954
  27. Nguyễn Hữu Đang Hy sinh 1946
  28. Nguyễn Khắc Khoát 1948 – 1968
  29. Nguyễn Khắc Thắng 1924 – 1952
  30. Nguyễn Khắc Trung 1949 – 1971
  31. Nguyễn Khắc Vinh 1930 – 1954
  32. Nguyễn Kim Quý 1953 – 1972
  33. Nguyễn Lý Toàn 1949 – 1973
  34. Nguyễn Minh Ngọc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Nguyễn Mạnh Cường 1946 – 1969
  36. Nguyễn Mạnh Thắng Hy sinh 1979
  37. Nguyễn Mạnh Toản 1943 – 1968
  38. Nguyễn Ngọc Lan 1942 – 1971
  39. Nguyễn Ngọc Sơn 1964 – 1985
  40. Nguyễn Như Chung 1952 – 1972
  41. Nguyễn Như Hùng 1950 – 1970
  42. Nguyễn Như Quý 1945 – 1969
  43. Nguyễn Phú Cường 1950 – 1972
  44. Nguyễn Phú Tảo 1924 – 1949
  45. Nguyễn Phú Đức 1947 – 1968
  46. Nguyễn Phúc Lộc 1920 – 1951
  47. Nguyễn Phúc Thụ 1942 – 1968
  48. Nguyễn Quang Hoà 1936 – 1972
  49. Nguyễn Quang Hạnh 1955 – 1974
  50. Nguyễn Quang Kim 1941 – 1972
  51. Nguyễn Quang Long 1950 – 1972
  52. Nguyễn Quang Trung 1949 – 1969
  53. Nguyễn Quang Tuân 1941 – 1969
  54. Nguyễn Quang Tuấn Hy sinh 1972
  55. Nguyễn Quý Thông 1953 – 1973
  56. Nguyễn Thanh Bình 1955 – 1975
  57. Nguyễn Thanh Ngọc 1946 – 1972
  58. Nguyễn Thanh Triệu 1954 – 1973
  59. Nguyễn Thiện Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Nguyễn Thu Lá 1946 – 1984
  61. Nguyễn Thành Vinh 1946 – 1970
  62. Nguyễn Thế Huyền 1926 – 1950
  63. Nguyễn Thế Lục 1937 – 1970
  64. Nguyễn Thị Chi 1924 – 1946
  65. Nguyễn Thị Là 1947 – 1969
  66. Nguyễn Thị Nhạn Hy sinh 1972
  67. Nguyễn Thị Sử 1950 – 1972
  68. Nguyễn Thị Đông 1952 – 1972
  69. Nguyễn Trung Liêm 1942 – 1965
  70. Nguyễn Trung Tiến 1946 – 1972
  71. Nguyễn Trung Trực 1946 – 1970
  72. Nguyễn Trường Khoa 1948 – 1973
  73. Nguyễn Trọng Quế 1943 – 1972
  74. Nguyễn Tuấn Toàn 1948 – 1972
  75. Nguyễn Việt Cường 1947 – 1968
  76. Nguyễn Văn Bách Hy sinh 1945
  77. Nguyễn Văn Bê 1945 – 1969
  78. Nguyễn Văn Bình 1955 – 1974
  79. Nguyễn Văn Chi 1948 – 1968
  80. Nguyễn Văn Chiêu 1948 – 1971
  81. Nguyễn Văn Chung 1930 – 1968
  82. Nguyễn Văn Chung 1961 – 1978
  83. Nguyễn Văn Chảy 1945 – 1966
  84. Nguyễn Văn Chắt Hy sinh 1949
  85. Nguyễn Văn Cúc 1922 – 1968
  86. Nguyễn Văn Cương 1946 – 1967
  87. Nguyễn Văn Cương 1952 – 1972
  88. Nguyễn Văn Cừ Hy sinh 1951
  89. Nguyễn Văn Diễu 1930 – 1969
  90. Nguyễn Văn Doãn 1943 – 1971
  91. Nguyễn Văn Du 1920 – 1952
  92. Nguyễn Văn Dĩnh 1919 – 1950
  93. Nguyễn Văn Dĩnh 1946 – 1967
  94. Nguyễn Văn Dũng 1958 – 1978
  95. Nguyễn Văn Dương 1930 – 1951
  96. Nguyễn Văn Dưỡng 1910 – 1949
  97. Nguyễn Văn Dậu 1951 – 1970
  98. Nguyễn Văn Giộc 1948 – 1972
  99. Nguyễn Văn Hoà 1960 – 1978
  100. Nguyễn Văn Huy 1948 – 1972