Quỳnh Lưu

Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An

498 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/5

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Đức Thương Hy sinh 1968
  2. Lê Đức Thương Hy sinh 1968
  3. Lô Văn Sửu Hy sinh 1972
  4. Lý Xuân Đài Hy sinh 1967
  5. Lưu Quốc Chương Hy sinh 1968
  6. Lưu Quốc Chương Hy sinh 1968
  7. Lưu Thiếu Uý Hy sinh 1964
  8. Lương Viết Trung Hy sinh 1972
  9. Lương Văn Điệp Hy sinh 1972
  10. Mai Khương Hy sinh 1949
  11. Mai Văn Bì Hy sinh 1949
  12. Mai Văn Hạnh Hy sinh 1972
  13. Mai Văn Hợp Hy sinh 1949
  14. Mai Văn Liên Hy sinh 1972
  15. Mai Văn Mừng Hy sinh 1949
  16. Mạch Quang Thám Hy sinh 1967
  17. Nguyễn An Huân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Nguyễn An Nghìn Hy sinh 1972
  19. Nguyễn Bá Chậu Hy sinh 1972
  20. Nguyễn Bá Mận Hy sinh 1967
  21. Nguyễn Bá Quát Hy sinh 1968
  22. Nguyễn Bá Vân Hy sinh 1967
  23. Nguyễn Bá Đình Hy sinh 1967
  24. Nguyễn Cao Sơn Hy sinh 1968
  25. Nguyễn Công Thịnh Hy sinh 1967
  26. Nguyễn Cúc Hy sinh 1949
  27. Nguyễn Duy Hưng Hy sinh 1967
  28. Nguyễn Hiến Hy sinh 1949
  29. Nguyễn Hồng Vi Hy sinh 1984
  30. Nguyễn Hồng Vi Hy sinh 1984
  31. Nguyễn Hồng Đô Hy sinh 1970
  32. Nguyễn Hữu Bé Hy sinh 1967
  33. Nguyễn Hữu Lưu Hy sinh 1965
  34. Nguyễn Hữu Lệ Hy sinh 1967
  35. Nguyễn Khắc Chấn Hy sinh 1968
  36. Nguyễn Khắc Hoà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Nguyễn Khắc Thư Hy sinh 1972
  38. Nguyễn Khắc Thực Hy sinh 1967
  39. Nguyễn Kim Chung Hy sinh 1968
  40. Nguyễn Kim Tiến Hy sinh 1967
  41. Nguyễn Liếp Hy sinh 1967
  42. Nguyễn Minh Thông Hy sinh 1970
  43. Nguyễn Minh Đức Hy sinh 1967
  44. Nguyễn Minh Đức Hy sinh 1967
  45. Nguyễn Ngọc Dương Hy sinh 1966
  46. Nguyễn Oánh Hy sinh 1972
  47. Nguyễn Phiên Hy sinh 1965
  48. Nguyễn Phán Hy sinh 1967
  49. Nguyễn Phết Hy sinh 1931
  50. Nguyễn Quang Viễn Hy sinh 1973
  51. Nguyễn Quán Hy sinh 1968
  52. Nguyễn Sỹ Hướng Hy sinh 1975
  53. Nguyễn Sỹ Lương Hy sinh 1985
  54. Nguyễn Thanh Hải Hy sinh 1967
  55. Nguyễn Thanh Nhu Hy sinh 1967
  56. Nguyễn Thi Vận Hy sinh 1965
  57. Nguyễn Thế Dần Hy sinh 1972
  58. Nguyễn Thế Giai Hy sinh 1995
  59. Nguyễn Thế Mưu Hy sinh 1971
  60. Nguyễn Thế Mưu Hy sinh 1971
  61. Nguyễn Thế Ngạn Hy sinh 1966
  62. Nguyễn Thế Quyền Hy sinh 1985
  63. Nguyễn Thế Đồng Hy sinh 1972
  64. Nguyễn Thị Bình Hy sinh 1972
  65. Nguyễn Thị Bốn Hy sinh 1966
  66. Nguyễn Thị Hoà Hy sinh 1966
  67. Nguyễn Thị Hồng Hy sinh 1973
  68. Nguyễn Thị Hồng Hy sinh 1966
  69. Nguyễn Thị Liên Hy sinh 1966
  70. Nguyễn Thị Sen Hy sinh 1968
  71. Nguyễn Thị Thu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Nguyễn Thị Toàn Hy sinh 1967
  73. Nguyễn Thị Truyền Hy sinh 1973
  74. Nguyễn Thị Vận Hy sinh 1965
  75. Nguyễn Thị Xuân Hy sinh 1967
  76. Nguyễn Thị Xuân Hy sinh 1967
  77. Nguyễn Thị Đương Hy sinh 1965
  78. Nguyễn Thị Đương Hy sinh 1965
  79. Nguyễn Tiến Phúc Hy sinh 1967
  80. Nguyễn Tiến Thưởng Hy sinh 1972
  81. Nguyễn Trung Oánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Nguyễn Trọng Doanh Hy sinh 1972
  83. Nguyễn Trọng Luyện Hy sinh 1967
  84. Nguyễn Trọng Tiềm Hy sinh 1966
  85. Nguyễn Trọng Tín Hy sinh 1972
  86. Nguyễn Viết Thuấn Hy sinh 1968
  87. Nguyễn Viết Điều Hy sinh 1966
  88. Nguyễn Văn Chông Hy sinh 1973
  89. Nguyễn Văn Chúc Hy sinh 1967
  90. Nguyễn Văn Chương Hy sinh 1967
  91. Nguyễn Văn Chẩn Hy sinh 1968
  92. Nguyễn Văn Cát Hy sinh 1949
  93. Nguyễn Văn Hiến Hy sinh 1972
  94. Nguyễn Văn Hoà Hy sinh 1965
  95. Nguyễn Văn Hựu Hy sinh 1952
  96. Nguyễn Văn Khánh Hy sinh 1954
  97. Nguyễn Văn Kiêm Hy sinh 1965
  98. Nguyễn Văn Luyn Hy sinh 1966
  99. Nguyễn Văn Minh Hy sinh 1954
  100. Nguyễn Văn Minh Hy sinh 1954