Quỳnh Lưu

Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An

498 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/5

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hồ Sỹ Nàn Hy sinh 1931
  2. Hồ Sỹ Thanh Hy sinh 1991
  3. Hồ Sỹ Thanh Hy sinh 1991
  4. Hồ Sỹ Thung Hy sinh 1949
  5. Hồ Sỹ Thảo Hy sinh 1954
  6. Hồ Sỹ Đại Hy sinh 1968
  7. Hồ Sỹ Định Hy sinh 1949
  8. Hồ Thân Đệ Hy sinh 1981
  9. Hồ Thị Chấn Hy sinh 1949
  10. Hồ Thị Dậu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Hồ Thị Hường Hy sinh 1966
  12. Hồ Thị Lai Hy sinh 1967
  13. Hồ Thị Lộc Hy sinh 1973
  14. Hồ Thị Lựu Hy sinh 1967
  15. Hồ Thị Tấn Hy sinh 1972
  16. Hồ ThịTừ Hy sinh 1968
  17. Hồ Trọng Bàn Hy sinh 1949
  18. Hồ Trọng Lan Hy sinh 1966
  19. Hồ Trọng Long Hy sinh 1979
  20. Hồ Trọng Nghĩa Hy sinh 1979
  21. Hồ Trọng Ngân Hy sinh 1978
  22. Hồ Trọng Thuận Hy sinh 1968
  23. Hồ Trọng Thuỷ Hy sinh 1979
  24. Hồ Trọng Thuỷ Hy sinh 1979
  25. Hồ Trọng Vích Hy sinh 1930
  26. Hồ Trọng Võ Hy sinh 1931
  27. Hồ Tuỵ Hy sinh 1949
  28. Hồ Tuỵ Hy sinh 1949
  29. Hồ Tú Đợt Hy sinh 1930
  30. Hồ Tựu Hy sinh 1949
  31. Hồ Văn An Hy sinh 1952
  32. Hồ Văn Chí Hy sinh 1989
  33. Hồ Văn Hiếu Hy sinh 1967
  34. Hồ Văn Khuê Hy sinh 1972
  35. Hồ Văn Phú Hy sinh 1978
  36. Hồ Văn Quỵ Hy sinh 1991
  37. Hồ Văn Sơn Hy sinh 1949
  38. Hồ Văn Thuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Hồ Văn Trung Hy sinh 1975
  40. Hồ Văn ý Hy sinh 1952
  41. Hồ Văn Điển Hy sinh 1966
  42. Hồ Văn Đoàn Hy sinh 1967
  43. Hồ Văn Đắc Hy sinh 1968
  44. Hồ Xuân Kế Hy sinh 1969
  45. Hồ Xuân Mỹ Hy sinh 1976
  46. Hồ Xuân Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Hồ Xuân Quế Hy sinh 1965
  48. Hồ Đình Lai Hy sinh 1972
  49. Hồ Đình Lai Hy sinh 1972
  50. Hồ Đăng Chã Hy sinh 1966
  51. Hồ Đăng Cầu Hy sinh 1967
  52. Hồ Đức Thịnh Hy sinh 1930
  53. La Văn Giáp Hy sinh 1973
  54. Lê Chấn Hy sinh 1931
  55. Lê Dương Hy sinh 1949
  56. Lê Huy Tuyên Hy sinh 1966
  57. Lê Hồng Chu Hy sinh 1968
  58. Lê Khoánh Hy sinh 1949
  59. Lê Kiều Hy sinh 1949
  60. Lê Minh Châu Hy sinh 1968
  61. Lê Minh Hướng Hy sinh 1972
  62. Lê Minh Hướng Hy sinh 1972
  63. Lê Ngọc Chịnh Hy sinh 1967
  64. Lê Nhân Hy sinh 1949
  65. Lê Quang Hùng Hy sinh 1986
  66. Lê Quang Kiệm Hy sinh 1967
  67. Lê Sỹ Vấn Hy sinh 1949
  68. Lê Sỹ Điểm Hy sinh 1949
  69. Lê Thanh Hinh Hy sinh 1967
  70. Lê Thanh Sơn Hy sinh 1967
  71. Lê Thi Miêng Hy sinh 1967
  72. Lê Thuỷ Hy sinh 1966
  73. Lê Thị Bích Hạ Hy sinh 1972
  74. Lê Thị Công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Lê Thị Hoa Hy sinh 1972
  76. Lê Thị Tác Hy sinh 1966
  77. Lê Thị ái Hy sinh 1965
  78. Lê Tiến Lực Hy sinh 1968
  79. Lê Trí Hy sinh 1949
  80. Lê Viết Khanh Hy sinh 1965
  81. Lê Văn Hiến Hy sinh 1967
  82. Lê Văn Hiến Hy sinh 1967
  83. Lê Văn Hạnh Hy sinh 1966
  84. Lê Văn Long Hy sinh 1968
  85. Lê Văn Môn Hy sinh 1965
  86. Lê Văn Nghiệm Hy sinh 1949
  87. Lê Văn Thể Hy sinh 1974
  88. Lê Văn Thực Hy sinh 1949
  89. Lê Văn Tiến Hy sinh 1974
  90. Lê Văn Tính Hy sinh 1989
  91. Lê Văn Vị Hy sinh 1949
  92. Lê Văn Ơn Hy sinh 1967
  93. Lê Xuân Dò Hy sinh 1967
  94. Lê Xuân Kèm Hy sinh 1967
  95. Lê Xuân Thi Hy sinh 1966
  96. Lê Đình Bàng Hy sinh 1966
  97. Lê Đình Thạch Hy sinh 1972
  98. Lê Đình Thịnh Hy sinh 1969
  99. Lê Đăng Trị Hy sinh 1965
  100. Lê Đăng Trị Hy sinh 1965