Quỳnh Lưu

Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An

498 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/5

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Miêu Hy sinh 1982
  2. Nguyễn Văn Mót Hy sinh 1972
  3. Nguyễn Văn Ngạn Hy sinh 1949
  4. Nguyễn Văn Nhuận Hy sinh 1966
  5. Nguyễn Văn Thao Hy sinh 1966
  6. Nguyễn Văn Thiêng Hy sinh 1967
  7. Nguyễn Văn Thiệp Hy sinh 1967
  8. Nguyễn Văn Thịnh Hy sinh 1968
  9. Nguyễn Văn Thọ Hy sinh 1985
  10. Nguyễn Văn Tuỵ Hy sinh 1966
  11. Nguyễn Văn Tý Hy sinh 1966
  12. Nguyễn Văn Uyển Hy sinh 1968
  13. Nguyễn Văn Vị Hy sinh 1950
  14. Nguyễn Văn Xý Hy sinh 1967
  15. Nguyễn Văn Đông Hy sinh 1972
  16. Nguyễn Văn Ước Hy sinh 1967
  17. Nguyễn Xuân Chiêm Hy sinh 1949
  18. Nguyễn Xuân Hoàng Hy sinh 1968
  19. Nguyễn Xuân Luyện Hy sinh 1972
  20. Nguyễn Xuân Mai Hy sinh 1968
  21. Nguyễn Xuân Mai Hy sinh 1949
  22. Nguyễn Xuân Nghiệm Hy sinh 1967
  23. Nguyễn Xuân Sơn Hy sinh 1966
  24. Nguyễn Xuân Sơn Hy sinh 1984
  25. Nguyễn Xuân Đào Hy sinh 1949
  26. Nguyễn Xán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Nguyễn Đình Ba Hy sinh 1967
  28. Nguyễn Đình Biên Hy sinh 1949
  29. Nguyễn Đình Bằng Hy sinh 1968
  30. Nguyễn Đình Cầm Hy sinh 1967
  31. Nguyễn Đình Hồng Hy sinh 1972
  32. Nguyễn Đình Hợi Hy sinh 1967
  33. Nguyễn Đình Khoá Hy sinh 1967
  34. Nguyễn Đình Lữ Hy sinh 1978
  35. Nguyễn Đình Nhương Hy sinh 1968
  36. Nguyễn Đình Thuỵ Hy sinh 1967
  37. Nguyễn Đình Tình Hy sinh 1966
  38. Nguyễn Đình Tấn Hy sinh 1970
  39. Nguyễn Đình Tề Hy sinh 1968
  40. Nguyễn Đình Việt Hy sinh 1950
  41. Nguyễn Đình Văn Hy sinh 1972
  42. Nguyễn Đăng Ba Hy sinh 1972
  43. Nguyễn Đại Hà Hy sinh 1988
  44. Nguyễn Đặng Căn Hy sinh 1966
  45. Nguyễn Đức Hợi Hy sinh 1967
  46. Nguyễn Đức Tính Hy sinh 1965
  47. Nguyễn Đức Đương Hy sinh 1949
  48. Nguễn Ngọc Yên Hy sinh 1952
  49. Nguễn Văn Sơn Hy sinh 1966
  50. Ngô Kim Hy sinh 1972
  51. Ngô Ngọc Trác Hy sinh 1973
  52. Ngô Quang Hăng Hy sinh 1968
  53. Ngô Sỹ Hùng Hy sinh 1973
  54. Ngô Văn Từ Hy sinh 1966
  55. Ngô Đình Quý Hy sinh 1949
  56. Nhự Sỹ Viện Hy sinh 1966
  57. Phan Chân Hy sinh 1954
  58. Phan Khắc Niên Hy sinh 1949
  59. Phan Lòn Hy sinh 1952
  60. Phan Ngạnh Hy sinh 1949
  61. Phan Ngọc Lệ Hy sinh 1975
  62. Phan Quang Đát Hy sinh 1966
  63. Phan Thanh Chí Hy sinh 1967
  64. Phan Tín Hy sinh 1972
  65. Phan Văn Chiến Hy sinh 1968
  66. Phan Văn Lanh Hy sinh 1966
  67. Phan Văn Mỹ Hy sinh 1966
  68. Phan Văn Thảo Hy sinh 1968
  69. Phan Xuân Nhị Hy sinh 1968
  70. Phan Xuân Niệm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Phan én Hy sinh 1957
  72. Phan Đình Hạng Hy sinh 1972
  73. Phùng Thế Đường Hy sinh 1968
  74. Phạm Công Hy sinh 1967
  75. Phạm Công Hoan Hy sinh 1967
  76. Phạm Thanh Dần Hy sinh 1972
  77. Phạm Thăng Hy sinh 1949
  78. Phạm Tuấn Xê Hy sinh 1967
  79. Phạm Văn Chí Hy sinh 1967
  80. Phạm Văn Hải Hy sinh 1949
  81. Phạm Văn Năm Hy sinh 1968
  82. Phạm Văn Tân Hy sinh 1968
  83. Phạm Văn Tứ Hy sinh 1968
  84. Phạm Văn Đình Hy sinh 1968
  85. Phạm Văn Đính Hy sinh 1952
  86. Phạm Văn Độ Hy sinh 1949
  87. Phạm Vượng Hy sinh 1949
  88. Phạm Xuân Mai Hy sinh 1978
  89. Phạm Xuân Thanh Hy sinh 1977
  90. Quách Hữu Kịa Hy sinh 1957
  91. Quách Văn Công Hy sinh 1966
  92. Quế Thị Hải Hy sinh 1961
  93. Sơn Vi Kỳ Hy sinh 1966
  94. Thái Trọng Chung Hy sinh 1966
  95. Thái Văn Hoàn Hy sinh 1972
  96. Triệu Quang Phúc Hy sinh 1973
  97. Trương Công Lý Hy sinh 1967
  98. Trương Trọng Minh Hy sinh 1949
  99. Trương Văn Cha Hy sinh 1967
  100. Trương Đinh Sửu Hy sinh 1949