NTLS xã Tam Quan Nam

Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định

392 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Đức Anh 1921 – 1970
  2. Nguyễn Đức Công 1957 – 1974
  3. Nguyễn Đức Hùng Hy sinh 1966
  4. Nguyễn Đức Ngạn Hy sinh 1970
  5. Nguyễn Đức Thơ 1950 – 1968
  6. Nguyễn ấu 1941 – 1968
  7. Nguyễn ổi Hy sinh 1967
  8. Nguyện Thị Thiêm 1952 – 1971
  9. Ngô Bá Hiền 1964 – 1985
  10. Ngô Công 1957 – 1975
  11. Ngô Cược 1948 – 1967
  12. Ngô Dần 1935 – 1968
  13. Ngô Minh Đường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Ngô Nhung 1942 – 1967
  15. Ngô Nã 1942 – 1972
  16. Ngô Quán 1942 – 1967
  17. Ngô Qúy 1939 – 1967
  18. Ngô Sỹ 1935 – 1965
  19. Ngô Théo 1939 – 1974
  20. Ngô Thị Ba Hy sinh 1970
  21. Ngô Thị Bán 1945 – 1966
  22. Ngô Thị Mười 1940 – 1970
  23. Ngô Thị Thảnh 1935 – 1974
  24. Ngô Thị ấu 1934 – 1971
  25. Ngô Trưu 1934 – 1974
  26. Ngô Trọng Thiên 1950 – 1974
  27. Ngô Trực 1943 – 1970
  28. Ngô Tư Hy sinh 1966
  29. Ngô Tấn Lực 1950 – 1966
  30. Ngô Tầm 1940 – 1967
  31. Ngô Văn Công Hy sinh 1967
  32. Ngô Văn Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Ngô Văn Huấn 1954 – 1967
  34. Ngô Văn Nga 1958 – 1981
  35. Ngô Văn Sàng 1947 – 1966
  36. Ngô Văn Xuân 1934 – 1968
  37. Ngô Đúng 1947 – 1966
  38. Phan Giềng 1942 – 1969
  39. Phan Hiệp 1950 – 1970
  40. Phan Hồng Hứng 1937 – 1973
  41. Phan Tranh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Phan Văn Chinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Phan Văn Chấp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Phan Văn Nhường 1954 – 1981
  45. Phan Vĩ 1930 – 1967
  46. Phan Đình Chận 1947 – 1975
  47. Phan Đình Chận 1938 – 1971
  48. Phạm Chưa 1943 – 1963
  49. Phạm Công Nghiệp 1948 – 1972
  50. Phạm Cảnh 1931 – 1960
  51. Phạm Cần 1927 – 1969
  52. Phạm Duy Liêm 1946 – 1968
  53. Phạm Giỏi 1936 – 1969
  54. Phạm Hạnh 1949 – 1968
  55. Phạm Phải Hy sinh 1968
  56. Phạm Quang Đúng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Phạm Thị Bút 1951 – 1970
  58. Phạm Thị Đề 1909 – 1974
  59. Phạm Trường 1940 – 1967
  60. Phạm Văn Bàn Sinh 1951
  61. Phạm Văn Húy Hy sinh 1966
  62. Phạm Văn Tường 1947 – 1968
  63. Phạm Văn anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Phạm Văn Đủ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Phạm Xuân Quang Hy sinh 1966
  66. Trương Bốn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Trương Ca 1942 – 1967
  68. Trương Chanh 1950 – 1972
  69. Trương Công Thiệm 1946 – 1971
  70. Trương Công Thuận 1940 – 1974
  71. Trương Công Thông Hy sinh 1968
  72. Trương Cả 1939 – 1968
  73. Trương Cải 1954 – 1971
  74. Trương Dư 1932 – 1967
  75. Trương Hay 1930 – 1968
  76. Trương Hiên 1938 – 1965
  77. Trương Hồi 1939 – 1969
  78. Trương Kim Bích 1927 – 1965
  79. Trương Kim Khoan 1934 – 1967
  80. Trương Liền 1937 – 1967
  81. Trương Lộc 1945 – 1970
  82. Trương Lực 1930 – 1968
  83. Trương Minh Tạo 1956 – 1974
  84. Trương Muơi 1940 – 1967
  85. Trương My 1937 – 1967
  86. Trương Mẫn 1941 – 1969
  87. Trương Ngưu 1943 – 1964
  88. Trương Nhương 1930 – 1968
  89. Trương Phước 1936 – 1963
  90. Trương Phải 1947 – 1972
  91. Trương Sung 1943 – 1970
  92. Trương Sáu 1955 – 1970
  93. Trương Tam 1952 – 1973
  94. Trương Thị Liệp 1925 – 1974
  95. Trương Thị Nhị 1931 – 1974
  96. Trương Tài 1941 – 1969
  97. Trương Tâm 1952 – 1971
  98. Trương Văn Cũng Hy sinh 1967
  99. Trương Văn Tuy 1947 – 1973
  100. Trương Văn Điệp 1940 – 1969