NTLS xã Tam Quan Nam
Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định
392 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/4
Xem đường đi tới nghĩa trang- Trương Văn Đúng Hy sinh 1968
- Trương Xị 1947 – 1968
- Trương Đuổi 1944 – 1966
- Trương Đấu 1956 – 1972
- Trần Chấp Hy sinh 1970
- Trần Của 1940 – 1969
- Trần Hiệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Khiết 1940 – 1967
- Trần Kim Đồng 1939 – 1969
- Trần Lào 1933 – 1968
- Trần Lạc Hy sinh 1967
- Trần Lẹ 1939 – 1970
- Trần Minh Phương Hy sinh 1974
- Trần Ngan 1931 – 1968
- Trần Nhiều 1942 – 1971
- Trần Nhặm 1937 – 1969
- Trần Nễ 1935 – 1968
- Trần Thung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Thương 1955 – 1973
- Trần Thị Bé 1950 – 1968
- Trần Thị May 1940 – 1970
- Trần Văn Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Sắn 1953 – 1970
- Trần Xin 1952 – 1969
- Trần Đức 1941 – 1971
- Trần Đức Viễn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Đức Yên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần ủy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trịnh Giới 1944 – 1973
- Trịnh Hạng 1946 – 1967
- Trịnh Niệm 1943 – 1967
- Trịnh Quang Tường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Tôn Thiết 1949 – 1969
- Võ Liêm Hy sinh 1970
- Võ Ngọc Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Võ Ngọc Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Võ Song Toàn 1929 – 1970
- Võ Sắc 1924 – 1967
- Võ Sửu 1947 – 1971
- Võ Thanh Phải 1957 – 1974
- Võ Thanh Tùng Hy sinh 1969
- Võ Thái Hiệp 1925 – 1949
- Võ Thị Mơi 1949 – 1973
- Võ Văn Thể 1953 – 1971
- Võ Văn Xá 1941 – 1965
- Võ Xuân Đích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Võ Xạc 1951 – 1967
- Võ Đạt 1942 – 1967
- Văn Mai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Văn Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đinh Công Loan 1955 – 1972
- Đinh Duyệt 1808 – 1938
- Đinh Hay 1927 – 1955
- Đinh Kim Hy sinh 1964
- Đinh Mão 1905 – 1968
- Đinh Quyến 1805 – 1971
- Đinh Thái Lập 1935 – 1966
- Đinh Thái Tân 1956 – 1974
- Đinh Thị Sa 1940 – 1966
- Đinh Thị Sương 1937 – 1968
- Đinh Thứ 1898 – 1931
- Đinh Trắc Hy sinh 1967
- Đinh Tới 1934 – 1967
- Đinh Văn Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đinh Vọng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đinh Xi 1938 – 1967
- Đinh Xuyên 1936 – 1967
- Điền Công Chúng 1949 – 1972
- Điền Phú 1943 – 1969
- Điền Tắc Hy sinh 1969
- Điền Xuội 1948 – 1971
- Đoàn Thị Hương 1955 – 1973
- Đoàn Thời 1946 – 1969
- Đoàn Văn Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đào Diệu 1950 – 1972
- Đào Duy Khảng 1929 – 1970
- Đào Duy Kết 1947 – 1967
- Đào Duy Quả Hy sinh 1967
- Đào Ngọc tấn 1917 – 1967
- Đào Ngọt 1950 – 1969
- Đào Thị Ơn 1949 – 1973
- Đặng Hạnh 1948 – 1967
- Đặng Nghi 1928 – 1966
- Đặng Xuân Sang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đặng Xuân Va Hy sinh 1967
- Định Lực Hy sinh 1970
- Đỗ Chứng 1944 – 1968
- Đỗ Hứng 1952 – 1974
- Đỗ Hữu Đạo 1947 – 1969
- Đỗ Thị Thoại 1942 – 1968
- Đới Cư 1932 – 1964