NTLS xã Tam Quan Nam

Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định

392 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Bảo 1924 – 1967
  2. Nguyễn Bảy 1930 – 1967
  3. Nguyễn Ca 1944 – 1966
  4. Nguyễn Cam 1938 – 1968
  5. Nguyễn Chạy Hy sinh 1966
  6. Nguyễn Chế 1943 – 1965
  7. Nguyễn Chức 1936 – 1967
  8. Nguyễn Cơn Hy sinh 1967
  9. Nguyễn Cường 1925 – 1969
  10. Nguyễn Cảnh 1931 – 1967
  11. Nguyễn Dưa 1934 – 1967
  12. Nguyễn Giống 1936 – 1967
  13. Nguyễn Hoàng 1930 – 1968
  14. Nguyễn Huẩn Hy sinh 1970
  15. Nguyễn Hồng Hy sinh 1972
  16. Nguyễn Hội 1923 – 1973
  17. Nguyễn Hữu Vinh 1965 – 1979
  18. Nguyễn Kháng 1948 – 1970
  19. Nguyễn Kiệt Sỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Nguyễn Ky 1947 – 1967
  21. Nguyễn Ký 1941 – 1967
  22. Nguyễn Kịch 1946 – 1970
  23. Nguyễn Lai 1957 – 1973
  24. Nguyễn Liệu 1943 – 1968
  25. Nguyễn Luận 1951 – 1972
  26. Nguyễn Luận 1946 – 1974
  27. Nguyễn Là 1939 – 1970
  28. Nguyễn Lăm 1952 – 1974
  29. Nguyễn Mai Hy sinh 1966
  30. Nguyễn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Nguyễn Minh Ân 1948 – 1968
  32. Nguyễn Minh Đức 1924 – 1969
  33. Nguyễn Mão 1937 – 1969
  34. Nguyễn Mỳ 1952 – 1973
  35. Nguyễn Ngưu 1956 – 1973
  36. Nguyễn Ngạn 1937 – 1967
  37. Nguyễn Ngọc Thiện 1962 – 1988
  38. Nguyễn Ngọc Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Nguyễn Nhạn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Nguyễn Nhị 1936 – 1974
  41. Nguyễn Nhữ 1908 – 1971
  42. Nguyễn Nhự 1949 – 1971
  43. Nguyễn Phiên 1920 – 1973
  44. Nguyễn Phê 1922 – 1967
  45. Nguyễn Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Nguyễn Phổ 1928 – 1967
  47. Nguyễn Quýt 1949 – 1966
  48. Nguyễn Sánh 1947 – 1971
  49. Nguyễn Sơn 1933 – 1982
  50. Nguyễn Sổ 1941 – 1964
  51. Nguyễn Thanh Hương 1943 – 1972
  52. Nguyễn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Nguyễn Thái Học Hy sinh 1966
  54. Nguyễn Tháo 1929 – 1967
  55. Nguyễn Thêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Nguyễn Thể 1939 – 1969
  57. Nguyễn Thị Chính 1942 – 1973
  58. Nguyễn Thị Hồng 1935 – 1967
  59. Nguyễn Thị Kim An 1950 – 1973
  60. Nguyễn Thị Kiệm Hy sinh 1971
  61. Nguyễn Thị Lý 1949 – 1969
  62. Nguyễn Thị Nhiều 1955 – 1972
  63. Nguyễn Thị Phước 1942 – 1971
  64. Nguyễn Thị Phẩm 1935 – 1972
  65. Nguyễn Thị Thọ 1952 – 1971
  66. Nguyễn Thị Tiệm 1921 – 1967
  67. Nguyễn Thị Tám 1952 – 1966
  68. Nguyễn Thị Tự 1953 – 1970
  69. Nguyễn Thục 1947 – 1967
  70. Nguyễn Tiến Sõi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Nguyễn Trấp 1948 – 1969
  72. Nguyễn Trọng Kích 1945 – 1969
  73. Nguyễn Trực 1931 – 1968
  74. Nguyễn Táng 1937 – 1971
  75. Nguyễn Tôi 1953 – 1972
  76. Nguyễn Tấn Thạnh 1947 – 1972
  77. Nguyễn Tấn ích 1933 – 1972
  78. Nguyễn Tấu Hy sinh 1967
  79. Nguyễn Vinh 1944 – 1967
  80. Nguyễn Võ 1927 – 1967
  81. Nguyễn Văn Chính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Nguyễn Văn Cư 1949 – 1969
  83. Nguyễn Văn Hung 1938 – 1967
  84. Nguyễn Văn Lai 1950 – 1970
  85. Nguyễn Văn Lập 1954 – 1974
  86. Nguyễn Văn Mạnh 1961 – 1978
  87. Nguyễn Văn Mạnh 1948 – 1966
  88. Nguyễn Văn Thanh Hy sinh 1967
  89. Nguyễn Văn Thọ 1945 – 1969
  90. Nguyễn Văn Tý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Nguyễn Vấn 1921 – 1969
  92. Nguyễn Xích 1948 – 1973
  93. Nguyễn Yên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Nguyễn văn Lợi 1958 – 1967
  95. Nguyễn văn Ngọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Nguyễn Đình Rân 1939 – 1973
  97. Nguyễn Đình Sâm 1930 – 1970
  98. Nguyễn Đình Tùy 1938 – 1967
  99. Nguyễn Định Bình 1951 – 1968
  100. Nguyễn Đồ Hy sinh 1969