NTLS xã Hoài Hương
Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định
637 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/7
Xem đường đi tới nghĩa trang- Phạm Trinh 1930 – 1970
- Phạm Trò 1921 – 1975
- Phạm Tào 1932 – 1967
- Phạm Văn Nhẫn 1945 – 1969
- Phạm Văn Sửu 1924 – 1968
- Phạm Văn Tài 1951 – 1967
- Phạm Văn Tự 1950 – 1969
- Phạm Đình Cải 1930 – 1970
- Phạm Đình Long 1948 – 1970
- Phạm Đảnh 1925 – 1967
- TRần Bình Chất 1926 – 1971
- TRần Duy Thanh 1933 – 1967
- TRần Thanh Long 1922 – 1950
- Thái Khánh 1925 – 1967
- Thái Thuấn 1936 – 1969
- Thái Thế 1933 – 1967
- Thái Văn Trừ 1947 – 1968
- Trương Bá Thỉnh 1922 – 1974
- Trương Châu 1933 – 1974
- Trương Chạy 1922 – 1966
- Trương Cung 1953 – 1968
- Trương Công Lợi 1949 – 1968
- Trương Công Tiến 1939 – 1968
- Trương Công Động 1951 – 1967
- Trương Hữu Vọng 1948 – 1970
- Trương Lễ 1944 – 1965
- Trương Phẩm Hy sinh 1969
- Trương Thàng 1928 – 1970
- Trương Thị An 1948 – 1973
- Trương Thị Hóa 1947 – 1970
- Trương Thị Trân 1953 – 1972
- Trương Văn Công 1955 – 1972
- Trương Văn Hiền 1952 – 1970
- Trương Văn Hùng 1949 – 1968
- Trương Văn Lưu 1931 – 1971
- Trần Ba 1941 – 1972
- Trần Bàn 1946 – 1968
- Trần Bưởi 1943 – 1967
- Trần Bạn 1950 – 1973
- Trần Bảo 1955 – 1972
- Trần Châu 1935 – 1968
- Trần Chí 1942 – 1968
- Trần Chín 1917 – 1971
- Trần Chữ 1948 – 1969
- Trần Còn Hy sinh 1969
- Trần Diệp 1955 – 1972
- Trần Giám 1935 – 1969
- Trần Giói 1934 – 1967
- Trần Găn 1942 – 1970
- Trần Hoa 1950 – 1969
- Trần Huề 1944 – 1966
- Trần Hòa 1924 – 1970
- Trần Hùng Mậu 1926 – 1950
- Trần Hồng Cảnh 1943 – 1967
- Trần Hừng 1954 – 1974
- Trần Hữu Ký 1945 – 1971
- Trần Khiêm Hy sinh 1963
- Trần Khánh 1949 – 1970
- Trần Khóa 1945 – 1971
- Trần Kim Khanh 1939 – 1968
- Trần Kim Thanh 1954 – 1967
- Trần Kim Trạch 1936 – 1967
- Trần Liêm 1938 – 1970
- Trần Lộc 1935 – 1964
- Trần Lục 1938 – 1969
- Trần Minh 1937 – 1969
- Trần Mười 1946 – 1970
- Trần Mắng 1944 – 1969
- Trần Mến 1964 – 1983
- Trần Ngạt 1908 – 1971
- Trần Ngọc 1953 – 1972
- Trần Ngọc Hà 1934 – 1969
- Trần Nhu 1943 – 1967
- Trần Nhị 1949 – 1969
- Trần Nở 1922 – 1966
- Trần Phu 1945 – 1972
- Trần Phát Triển 1944 – 1966
- Trần Phú 1940 – 1969
- Trần Phương Thanh 1954 – 1971
- Trần Phước Tĩnh 1926 – 1954
- Trần Quảng 1935 – 1966
- Trần Quốc Hoàng 1929 – 1969
- Trần Qúy 1956 – 1973
- Trần Soi 1953 – 1969
- Trần Sô 1928 – 1962
- Trần Sơn 1943 – 1967
- Trần Sơn 1950 – 1967
- Trần Thanh 1943 – 1969
- Trần Thanh Tùng 1928 – 1971
- Trần Thi 1932 – 1970
- Trần Thu 1932 – 1968
- Trần Thuận 1948 – 1967
- Trần Thuộc 1910 – 1961
- Trần Thương 1955 – 1973
- Trần Thắng 1947 – 1967
- Trần Thị Chữ 1937 – 1971
- Trần Thị Cúc 1948 – 1974
- Trần Thị Hoa 1953 – 1974
- Trần Thị Huyện 1947 – 1967
- Trần Thị Hòa 1950 – 1969