NTLS xã Hoài Hương
Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định
637 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/7
Xem đường đi tới nghĩa trang- Trần Thị Khéo 1936 – 1970
- Trần Thị Sô 1948 – 1966
- Trần Thị Tươi 1947 – 1969
- Trần Thị Tần 1941 – 1965
- Trần Thị Tới 1949 – 1966
- Trần Triêm 1942 – 1967
- Trần Trân 1936 – 1971
- Trần Trước 1919 – 1967
- Trần Trọng Tấn 1942 – 1967
- Trần Tám 1948 – 1969
- Trần Tây 1957 – 1973
- Trần Tương 1942 – 1964
- Trần Viết 1923 – 1952
- Trần Văn Chơn 1922 – 1954
- Trần Văn Dững 1931 – 1968
- Trần Văn Gương 1946 – 1972
- Trần Văn Hoang 1957 – 1973
- Trần Văn Kiệt 1931 – 1953
- Trần Văn Luyến 1945 – 1972
- Trần Văn Luận 1940 – 1966
- Trần Văn Lại 1943 – 1971
- Trần Văn Minh 1948 – 1967
- Trần Văn My 1948 – 1971
- Trần Văn Nga 1948 – 1969
- Trần Văn Nghề 1958 – 1975
- Trần Văn Nồng 1950 – 1974
- Trần Văn Phụ 1949 – 1968
- Trần Văn Qua 1941 – 1967
- Trần Văn Sướng 1953 – 1973
- Trần Văn Thông 1950 – 1972
- Trần Văn Thụ 1952 – 1970
- Trần Văn Yêm 1945 – 1967
- Trần Văn Đính 1937 – 1971
- Trần Văn Đức 1952 – 1972
- Trần Vốn 1949 – 1969
- Trần Xuân Hợi 1946 – 1967
- Trần Xuân Triện 1937 – 1970
- Trần văn Hưởng 1957 – 1971
- Trần Ân 1930 – 1967
- Trần Điền 1947 – 1966
- Trần Đình Châu 1924 – 1967
- Trần Đình Dũng 1952 – 1966
- Trần Đình Tri 1934 – 1972
- Trần Đình Tổng 1943 – 1969
- Trần Đông 1947 – 1966
- Trần Đồng Hy sinh 1967
- Trần Đức Long 1940 – 1967
- Trần Đức Luận 1944 – 1967
- Trần Ơn 1941 – 1965
- Trịnh Bảy 1938 – 1969
- Trịnh Mười 1947 – 1968
- Trịnh Thị Chín 1943 – 1966
- Trịnh Trúc 1946 – 1967
- Trịnh Văn Cường 1945 – 1974
- Trịnh Xuân Hương 1951 – 1969
- Tôn Hữu Phùng 1952 – 1972
- Tôn Mẩy 1952 – 1974
- Tôn Quan Ngụ 1946 – 1974
- Tôn Thân 1933 – 1969
- Tôn Thị Canh 1942 – 1969
- Tôn Văn Trá 1946 – 1966
- Tôn văn Nó 1954 – 1972
- Tôn Đình Tao 1947 – 1966
- Từ Văn Siêng 1950 – 1968
- Võ Anh Tuấn 1940 – 1967
- Võ Bá Triết 1933 – 1967
- Võ Báu 1943 – 1969
- Võ Bến 1935 – 1954
- Võ Chạy 1944 – 1966
- Võ Cượng 1926 – 1967
- Võ Cử 1932 – 1969
- Võ Duy Dững 1951 – 1972
- Võ Duy Hoàng 1953 – 1974
- Võ Duy Hồng 1930 – 1962
- Võ Duy Tương 1926 – 1964
- Võ Dắng 1939 – 1969
- Võ Hà 1924 – 1967
- Võ Máy 1932 – 1969
- Võ Mươi 1949 – 1966
- Võ Mười 1935 – 1967
- Võ Nghinh 1941 – 1967
- Võ Ngạn 1955 – 1974
- Võ Ngọc Sơn 1955 – 1973
- Võ Nà Hy sinh 1965
- Võ Qúy 1940 – 1967
- Võ Thành Chi 1927 – 1969
- Võ Thạnh Hy sinh 1968
- Võ Thị Cấn 1928 – 1970
- Võ Thị Kim Lan 1951 – 1967
- Võ Thủy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Võ Trân 1942 – 1966
- Võ Tự 1951 – 1970
- Võ Văn Cách 1950 – 1967
- Võ Văn Huệ Hy sinh 1974
- Võ Văn Lanh 1952 – 1974
- Võ Văn Rân 1945 – 1967
- Võ Văn Thám 1958 – 1979
- Võ Văn Ơn 1941 – 1968
- Võ Xuân Mai 1934 – 1962
- Võ Đãi 1955 – 1974